Họ từ wood
The Word Family of "wood"
Họ từ wood gồm ba dạng: wood (danh từ), wooden (tính từ) và woodenly (trạng từ), liên quan đến gỗ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | wood /wʊd/ | gỗ, khu rừng nhỏ | |
| Tính từ | wooden /ˈwʊdn/ | bằng gỗ, cứng nhắc | |
| Trạng từ | woodenly /ˈwʊdnli/ | một cách cứng nhắc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
gỗ, khu rừng nhỏ
không đếm được khi chỉ chất liệu gỗ; số nhiều "the woods" chỉ khu rừng nhỏ.
This table is made of wood.
Cái bàn này được làm bằng gỗ.
bằng gỗ, cứng nhắc
nghĩa đen chỉ vật làm từ gỗ; nghĩa bóng chỉ cử chỉ, biểu cảm cứng nhắc, thiếu tự nhiên.
They sat on wooden chairs.
Họ ngồi trên những chiếc ghế gỗ.
một cách cứng nhắc
chỉ dùng theo nghĩa bóng, mô tả cách diễn đạt hoặc di chuyển thiếu tự nhiên.
The actor delivered his lines woodenly.
Diễn viên đọc thoại một cách cứng nhắc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của wood trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần cấu trúc made of wood hoặc tính từ wooden trước danh từ, không dùng trực tiếp wood làm tính từ.
Bổ nghĩa cho động từ spoke cần trạng từ woodenly, không dùng tính từ wooden.
