GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ go

All Tenses of the Verb "go"

V1goV2wentV3goneV-inggoing
Bất quy tắc: go → went → gone. Cần học thuộc V2 & V3.

Một động từ, mười hai thì. Xem *go* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

go · went · will go
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + going
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gone
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + going
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + go / goes
Khẳng định:She goes to school every day.
Phủ định:She doesn't go on Sundays.
Nghi vấn:Do you go there often?

I go to the gym every morning.

Tôi đến phòng gym mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + going
Khẳng định:He is going to the market now.
Phủ định:He isn't going anywhere tonight.
Nghi vấn:Are you going home?

We are going to the airport right now.

Chúng tôi đang đến sân bay ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gone
Khẳng định:She has gone to Paris twice.
Phủ định:They haven't gone yet.
Nghi vấn:Have you ever gone abroad?

He has already gone home.

Anh ấy đã về nhà rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + going
Khẳng định:She has been going to that gym for years.
Phủ định:I haven't been going out much lately.
Nghi vấn:How long have you been going there?

They have been going to school together since 2018.

Họ đã cùng đến trường từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + went
Khẳng định:We went to Da Nang last summer.
Phủ định:She didn't go to the party.
Nghi vấn:Did you go to work yesterday?

I went to the beach yesterday.

Hôm qua tôi đã đi biển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + going
Khẳng định:I was going home when it started to rain.
Phủ định:They weren't going fast.
Nghi vấn:Were you going somewhere?

She was going to bed when the phone rang.

Cô ấy đang đi ngủ thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gone
Khẳng định:He had gone before we arrived.
Phủ định:She hadn't gone far when she fell.
Nghi vấn:Had they gone by then?

The train had gone when I reached the station.

Tàu đã đi khi tôi đến ga.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + going
Khẳng định:She had been going there for years before she moved.
Phủ định:We hadn't been going long when it broke down.
Nghi vấn:Had you been going there regularly?

They had been going to that school for a year before it closed.

Họ đã học ở trường đó một năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + go
Khẳng định:I will go with you.
Phủ định:She won't go alone.
Nghi vấn:Will you go to the meeting?

We will go to the cinema tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ đi xem phim.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + going
Khẳng định:This time tomorrow I will be going to the airport.
Phủ định:He won't be going to work next week.
Nghi vấn:Will you be going past the bank?

At 8pm I will be going home.

8 giờ tối tôi sẽ đang trên đường về nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gone
Khẳng định:By noon they will have gone.
Phủ định:She won't have gone by then.
Nghi vấn:Will you have gone before 6?

By next year he will have gone to ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã đi mười nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + going
Khẳng định:By May she will have been going there for a decade.
Phủ định:We won't have been going long by then.
Nghi vấn:Will you have been going there for ten years by 2030?

By 2030 they will have been going to that club for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã sinh hoạt ở câu lạc bộ đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + go / goes
Quá khứ đơn
S + went
Tương lai đơn
S + will + go
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + going
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + going
Tương lai tiếp diễn
S + will be + going
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gone
Quá khứ hoàn thành
S + had + gone
Tương lai hoàn thành
S + will have + gone
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + going
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + going
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + going
6

Lỗi thường gặp

I have went there.I have gone there.

Sau have/has phải là V3 (gone), không dùng quá khứ đơn (went).

She goes to Paris last year.She went to Paris last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will go home when I will finish.I will go home when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS