GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ wolf

The Word Family of "wolf"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ wolf ở dạng danh từ, động từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từwolf
Động từwolf
Tính từwolfish
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
wolf
/wʊlf/
con chó sói
Động từ
wolf
/wʊlf/
ăn ngấu nghiến, ăn vội vàng
Tính từ
wolfish
/ˈwʊlfɪʃ/
giống sói, tham lam, hung dữ
2

Sơ đồ họ từ

wolf
Danh từwolfgốc
Động từwolfgốc (chuyển loại)
Tính từwolfish+ -ish
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từwolf/wʊlf/

con chó sói

danh từ số nhiều bất quy tắc là wolves (đổi f → ves).

A wolf howled in the forest at night.

Một con sói tru lên trong rừng vào ban đêm.

Động từwolf/wʊlf/

ăn ngấu nghiến, ăn vội vàng

thường dùng với "down" (wolf down sth), mô tả hành động ăn rất nhanh và nhiều.

He wolfed down his breakfast in two minutes.

Anh ấy ăn ngấu nghiến bữa sáng trong hai phút.

Tính từwolfish/ˈwʊlfɪʃ/

giống sói, tham lam, hung dữ

dùng theo nghĩa bóng để mô tả ánh mắt, nụ cười hoặc thái độ tham lam, đầy toan tính.

He gave a wolfish grin before taking the last slice.

Anh ta nhoẻn miệng cười gian xảo trước khi lấy miếng cuối cùng.

4

Cụm từ thường gặp

a pack of wolves
một bầy sói
cry wolf
báo động giả
wolf down food
ăn ngấu nghiến thức ăn
a wolfish grin
nụ cười gian xảo kiểu sói
a lone wolf
kẻ đơn độc
keep the wolf from the door
tránh cảnh túng thiếu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của wolf trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ There are many wolfs in the forest.→✓ There are many wolves in the forest.

Danh từ tận cùng bằng "f" đổi thành "ves" ở số nhiều bất quy tắc (wolf → wolves).

✗ He looked very wolf.→✓ He looked very wolfish.

Mô tả tính chất hung dữ, tham lam cần tính từ (wolfish), không dùng danh từ (wolf).

✗ He wolf his lunch quickly.→✓ He wolfed his lunch down quickly.

Động từ "wolf" (ăn ngấu nghiến) cần chia đúng thì và thường đi kèm "down".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#wolf#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS