Họ từ whisk
The Word Family of "whisk"
Một gốc từ, hai dạng. Hiểu rõ whisk ở dạng danh từ và động từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | whisk /wɪsk/ | cái đánh trứng, dụng cụ đánh bông | |
| Động từ | whisk /wɪsk/ | đánh (trứng, kem...) cho bông; đưa/mang đi nhanh chóng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cái đánh trứng, dụng cụ đánh bông
chỉ dụng cụ nhà bếp dùng để đánh trứng, kem, bột cho bông xốp.
Beat the eggs with a whisk.
Đánh trứng bằng cái đánh trứng.
đánh (trứng, kem...) cho bông; đưa/mang đi nhanh chóng
nghĩa nấu ăn là khuấy đánh nhanh cho bông xốp; nghĩa khác chỉ việc di chuyển ai/cái gì đi rất nhanh, bất ngờ (whisk sb away).
She whisked the cream until it was fluffy.
Cô ấy đánh kem cho đến khi bông xốp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của whisk trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Whisk vốn mang nghĩa đánh nhanh, mạnh; dùng trạng từ như quickly thay vì tính từ slow để hợp nghĩa và ngữ pháp.
Ở thì quá khứ đơn, động từ whisk cần thêm -ed để chia đúng thì (whisked).
