GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ weld

The Word Family of "weld"

Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ weld ở dạng động từ, danh từ chỉ người (welder) và tính từ (welded) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từwelder
Động từweld
Tính từwelded
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
weld
/weld/
hàn (kim loại)
Danh từ
welder
/ˈweldə(r)/
thợ hàn
Tính từ
welded
/ˈweldɪd/
được hàn, đã hàn
2

Sơ đồ họ từ

weld
Động từweldgốc
Danh từwelder+ -er
Tính từwelded+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từweld/weld/

hàn (kim loại)

nối hai mảnh kim loại lại với nhau bằng nhiệt độ cao; nghĩa bóng còn dùng để nói gắn kết mọi người thành một khối (weld people together).

The workers welded the metal pipes together.

Các công nhân hàn các ống kim loại lại với nhau.

Danh từwelder/ˈweldə(r)/

thợ hàn

danh từ chỉ người làm nghề hàn kim loại; lưu ý bản thân 'weld' cũng có thể làm danh từ chỉ mối hàn (the weld looks solid).

A skilled welder repaired the broken frame.

Một thợ hàn lành nghề đã sửa lại khung xe bị gãy.

Tính từwelded/ˈweldɪd/

được hàn, đã hàn

phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả vật đã được hàn nối chắc chắn.

The welded frame is very strong.

Khung đã hàn rất chắc chắn.

4

Cụm từ thường gặp

weld metal together
hàn kim loại lại với nhau
a professional welder
một thợ hàn chuyên nghiệp
a welded joint
một mối nối đã hàn
learn to weld
học nghề hàn
weld sth onto sth
hàn cái gì đó vào cái gì đó
a welding torch
mỏ hàn (dụng cụ)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của weld trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He is a good weld.→✓ He is a good welder.

Chỉ người làm nghề hàn cần danh từ chỉ người (welder), không dùng 'weld' (mối hàn/động từ).

✗ They welding the pipes now.→✓ They are welding the pipes now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ 'be' (are) trước V-ing.

✗ The frame is very weld.→✓ The frame is very welded.

Sau 'very' để mô tả trạng thái đã hoàn thành cần tính từ (welded), không dùng động từ nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#weld#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS