Họ từ waste
The Word Family of "waste"
Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ waste ở dạng danh từ, động từ, tính từ (wasteful) và trạng từ (wastefully) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | waste /weɪst/ | chất thải; sự lãng phí | |
| Động từ | waste /weɪst/ | lãng phí, phí phạm | |
| Tính từ | wasteful /ˈweɪstfl/ | lãng phí, phung phí | |
| Trạng từ | wastefully /ˈweɪstfəli/ | một cách lãng phí |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chất thải; sự lãng phí
không đếm được, chỉ rác thải (household waste) hoặc việc sử dụng phí phạm thời gian/tiền bạc (a waste of time/money).
Recycling helps reduce household waste.
Tái chế giúp giảm lượng rác thải sinh hoạt.
lãng phí, phí phạm
dùng sai mục đích hoặc sử dụng không hiệu quả thời gian, tiền bạc, năng lượng; thường đi với danh từ chỉ nguồn lực + on/doing sth.
Don't waste money on things you don't need.
Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn không cần.
lãng phí, phung phí
mô tả người hoặc hành động sử dụng nguồn lực một cách không tiết kiệm, gây lãng phí.
It's wasteful to leave the lights on all day.
Thật lãng phí khi để đèn sáng cả ngày.
một cách lãng phí
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện một cách phung phí.
The company used its budget wastefully.
Công ty đã sử dụng ngân sách của mình một cách lãng phí.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của waste trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ 'a' cần danh từ → dùng waste, không dùng tính từ wasteful.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ wasteful, không dùng danh từ waste.
Bổ nghĩa cho động từ spent → dùng trạng từ wastefully, không dùng danh từ waste.
