GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ waste

The Word Family of "waste"

Một gốc từ, bốn dạng. Hiểu rõ waste ở dạng danh từ, động từ, tính từ (wasteful) và trạng từ (wastefully) — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từwaste
Động từwaste
Tính từwasteful
Trạng từwastefully
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
waste
/weɪst/
chất thải; sự lãng phí
Động từ
waste
/weɪst/
lãng phí, phí phạm
Tính từ
wasteful
/ˈweɪstfl/
lãng phí, phung phí
Trạng từ
wastefully
/ˈweɪstfəli/
một cách lãng phí
2

Sơ đồ họ từ

waste
Danh từwastegốc
Động từwastegốc
Tính từwasteful+ -ful
Trạng từwastefully+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từwaste/weɪst/

chất thải; sự lãng phí

không đếm được, chỉ rác thải (household waste) hoặc việc sử dụng phí phạm thời gian/tiền bạc (a waste of time/money).

Recycling helps reduce household waste.

Tái chế giúp giảm lượng rác thải sinh hoạt.

Động từwaste/weɪst/

lãng phí, phí phạm

dùng sai mục đích hoặc sử dụng không hiệu quả thời gian, tiền bạc, năng lượng; thường đi với danh từ chỉ nguồn lực + on/doing sth.

Don't waste money on things you don't need.

Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn không cần.

Tính từwasteful/ˈweɪstfl/

lãng phí, phung phí

mô tả người hoặc hành động sử dụng nguồn lực một cách không tiết kiệm, gây lãng phí.

It's wasteful to leave the lights on all day.

Thật lãng phí khi để đèn sáng cả ngày.

Trạng từwastefully/ˈweɪstfəli/

một cách lãng phí

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động được thực hiện một cách phung phí.

The company used its budget wastefully.

Công ty đã sử dụng ngân sách của mình một cách lãng phí.

4

Cụm từ thường gặp

a waste of time/money
sự lãng phí thời gian/tiền bạc
household waste
rác thải sinh hoạt
waste money on sth
lãng phí tiền vào việc gì
waste no time
không lãng phí thời gian
a wasteful habit
một thói quen lãng phí
use resources wastefully
sử dụng nguồn lực một cách lãng phí
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của waste trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ This is a wasteful of time.→✓ This is a waste of time.

Sau mạo từ 'a' cần danh từ → dùng waste, không dùng tính từ wasteful.

✗ He is very waste with money.→✓ He is very wasteful with money.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ wasteful, không dùng danh từ waste.

✗ They spent the budget waste.→✓ They spent the budget wastefully.

Bổ nghĩa cho động từ spent → dùng trạng từ wastefully, không dùng danh từ waste.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#waste#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS