GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ wait

The Word Family of "wait"

Danh từĐộng từ

Từ *wait* có hai dạng: wait là danh từ chỉ khoảng thời gian chờ đợi, và là động từ mang nghĩa chờ đợi ai hoặc điều gì đó.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
wait
/weɪt/
thời gian chờ đợi
Động từ
wait
/weɪt/
chờ đợi, chờ
2

Sơ đồ họ từ

wait
Danh từwaitgốc
Động từwaitgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từwait/weɪt/

thời gian chờ đợi

Thường dùng với mạo từ *a* để chỉ một khoảng thời gian chờ cụ thể (*a long wait*, *a short wait*). Ít dùng ở số nhiều.

There was a two-hour wait at the hospital.

Có khoảng thời gian chờ hai tiếng tại bệnh viện.

Động từwait/weɪt/

chờ đợi, chờ

Thường đi với *for* khi chỉ đối tượng chờ đợi (*wait for sb/sth*). Có thể theo sau bởi mệnh đề *until* (*wait until...*).

I've been waiting for you for twenty minutes.

Tôi đã chờ bạn suốt hai mươi phút rồi.

4

Cụm từ thường gặp

wait for sb/sth
chờ ai/cái gì
wait in line
xếp hàng chờ
a long wait
thời gian chờ lâu
can't wait
không thể chờ được, rất mong đợi
wait and see
chờ xem rồi tính
keep sb waiting
làm ai phải chờ
5

Lỗi thường gặp

I wait you outside.I'll wait for you outside.

Sau *wait* cần giới từ *for* khi chỉ đối tượng. Không nói *wait someone* trực tiếp.

I'm waiting since 2 hours.I've been waiting for 2 hours.

Khi nói về hành động đang tiếp diễn từ trước đến nay, dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn và giới từ *for* (không dùng *since* với khoảng thời gian).

Wait me here.Wait for me here.

Luôn dùng *wait for + tân ngữ*, không bỏ giới từ *for*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS