Họ từ wait
The Word Family of "wait"
Từ wait có hai dạng: wait là danh từ chỉ khoảng thời gian chờ đợi, và là động từ mang nghĩa chờ đợi ai hoặc điều gì đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | wait /weɪt/ | thời gian chờ đợi | |
| Động từ | wait /weɪt/ | chờ đợi, chờ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thời gian chờ đợi
Thường dùng với mạo từ a để chỉ một khoảng thời gian chờ cụ thể (a long wait, a short wait). Ít dùng ở số nhiều.
There was a two-hour wait at the hospital.
Có khoảng thời gian chờ hai tiếng tại bệnh viện.
chờ đợi, chờ
Thường đi với for khi chỉ đối tượng chờ đợi (wait for sb/sth). Có thể theo sau bởi mệnh đề until (wait until...).
I've been waiting for you for twenty minutes.
Tôi đã chờ bạn suốt hai mươi phút rồi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của wait trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau wait cần giới từ for khi chỉ đối tượng. Không nói wait someone trực tiếp.
Khi nói về hành động đang tiếp diễn từ trước đến nay, dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn và giới từ for (không dùng since với khoảng thời gian).
Luôn dùng wait for + tân ngữ, không bỏ giới từ for.
