GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ voracious

The Word Family of "voracious"

Một gốc từ, 3 dạng: voracious (tính từ), voracity (danh từ), voraciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từvoracity
Động từ
Tính từvoracious
Trạng từvoraciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
voracious
/vəˈreɪʃəs/
phàm ăn, ham muốn mãnh liệt
Danh từ
voracity
/vəˈræsəti/
tính phàm ăn, sự ham muốn mãnh liệt
Trạng từ
voraciously
/vəˈreɪʃəsli/
một cách phàm ăn, mãnh liệt
2

Sơ đồ họ từ

voracious
Tính từvoraciousgốc
Danh từvoracitygốc + -ity
Trạng từvoraciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từvoracious/vəˈreɪʃəs/

phàm ăn, ham muốn mãnh liệt

mô tả ai đó ăn rất nhiều, hoặc ham thích điều gì đó một cách mãnh liệt (voracious reader).

He is a voracious reader who finishes a book a day.

Anh ấy là người đọc sách ham mê, mỗi ngày đọc xong một cuốn.

Danh từvoracity/vəˈræsəti/

tính phàm ăn, sự ham muốn mãnh liệt

danh từ trang trọng, ít dùng, chỉ mức độ thèm khát hoặc ham muốn mãnh liệt.

The voracity of the shark was terrifying.

Tính phàm ăn của con cá mập thật đáng sợ.

Trạng từvoraciously/vəˈreɪʃəsli/

một cách phàm ăn, mãnh liệt

bổ nghĩa cho hành động ăn hoặc theo đuổi điều gì đó một cách mãnh liệt.

She read voraciously as a child.

Cô ấy đọc sách một cách say mê khi còn nhỏ.

4

Cụm từ thường gặp

a voracious reader
một người đọc sách ham mê
a voracious appetite
một sự thèm ăn mãnh liệt
eat voraciously
ăn một cách ngấu nghiến
a voracious predator
một loài săn mồi phàm ăn
read voraciously
đọc sách một cách say mê
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của voracious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He has a voracity appetite.He has a voracious appetite.

Đứng trước danh từ để bổ nghĩa → dùng tính từ (voracious), không dùng danh từ (voracity).

She reads voracious.She reads voraciously.

Bổ nghĩa cho động từ (reads) → dùng trạng từ (voraciously).

voracious chỉ dùng cho ăn uốngvoracious còn dùng nghĩa bóng cho sự ham thích mãnh liệt (đọc sách, học hỏi)

Người học hay quên nghĩa bóng của voracious, chỉ nhớ nghĩa đen 'phàm ăn'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#voracious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS