Họ từ vitiate
The Word Family of "vitiate"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ vitiate ở dạng động từ, danh từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp trong văn phong học thuật, pháp lý.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | vitiate /ˈvɪʃieɪt/ | làm hỏng, làm suy yếu, làm mất hiệu lực | |
| Danh từ | vitiation /ˌvɪʃiˈeɪʃn/ | sự làm hỏng, sự vô hiệu hóa | |
| Tính từ | vitiated /ˈvɪʃieɪtɪd/ | bị làm hỏng, bị suy yếu, mất hiệu lực |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm hỏng, làm suy yếu, làm mất hiệu lực
động từ trang trọng, thường dùng trong văn bản học thuật hoặc pháp lý để chỉ việc làm giảm giá trị, chất lượng hoặc hiệu lực pháp lý của điều gì.
Fraud vitiates a contract.
Gian lận làm mất hiệu lực của một hợp đồng.
sự làm hỏng, sự vô hiệu hóa
danh từ trừu tượng, không đếm được, chủ yếu xuất hiện trong văn bản học thuật hoặc pháp lý, ít dùng trong văn nói hàng ngày.
The vitiation of the agreement was caused by misrepresentation.
Sự vô hiệu hóa của thỏa thuận này là do việc trình bày sai sự thật.
bị làm hỏng, bị suy yếu, mất hiệu lực
dạng phân từ quá khứ dùng như tính từ, mô tả trạng thái của thứ đã bị làm hỏng hoặc suy giảm chất lượng.
The vitiated air in the closed room made everyone drowsy.
Không khí ô nhiễm trong căn phòng kín khiến mọi người buồn ngủ.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của vitiate trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
vitiate là ngoại động từ, theo sau trực tiếp tân ngữ, không cần giới từ 'to'.
Sau to be để mô tả trạng thái → dùng tính từ vitiated, không dùng nguyên mẫu động từ.
Cần danh từ vitiation, không dùng động từ vitiate làm chủ ngữ.

