GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ vindictive

The Word Family of "vindictive"

Một gốc từ, ba dạng: tính từ vindictive (thù hằn), danh từ vindictiveness và trạng từ vindictively — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từvindictiveness
Động từ
Tính từvindictive
Trạng từvindictively
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
vindictive
/vɪnˈdɪktɪv/
hay thù hằn, muốn trả thù
Danh từ
vindictiveness
/vɪnˈdɪktɪvnəs/
tính thù hằn, sự trả thù
Trạng từ
vindictively
/vɪnˈdɪktɪvli/
một cách thù hằn, để trả thù
2

Sơ đồ họ từ

vindictive
Tính từvindictivegốc
Danh từvindictiveness+ -ness
Trạng từvindictively+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từvindictive/vɪnˈdɪktɪv/

hay thù hằn, muốn trả thù

mô tả người hoặc hành động mang tính trả thù, cố ý gây hại cho người đã làm mình tổn thương.

Her vindictive ex-boss tried to ruin her career.

Người sếp cũ hay thù hằn của cô ấy đã cố phá hoại sự nghiệp của cô.

Danh từvindictiveness/vɪnˈdɪktɪvnəs/

tính thù hằn, sự trả thù

chỉ bản chất thích trả thù, mang lòng oán hận của một người.

His vindictiveness surprised everyone who knew him.

Tính thù hằn của anh ta khiến những người quen biết đều ngạc nhiên.

Trạng từvindictively/vɪnˈdɪktɪvli/

một cách thù hằn, để trả thù

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động mang tính trả thù, ác ý.

She acted vindictively toward her former partner.

Cô ấy hành xử thù hằn với người bạn đời cũ.

4

Cụm từ thường gặp

a vindictive person
một người hay thù hằn
act vindictively
hành động để trả thù
out of vindictiveness
vì lòng thù hằn
a vindictive attack
một cuộc tấn công mang tính trả thù
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của vindictive trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He wants to vindictive her.He wants to take revenge on her.

Vindictive là tính từ, không dùng như động từ; cần dùng cụm 'take revenge on' để diễn tả hành động trả thù.

She spoke vindictive.She spoke vindictively.

Bổ nghĩa cho động từ spoke → cần trạng từ vindictively, không dùng tính từ vindictive.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#vindictive#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS