Họ từ vicious
The Word Family of "vicious"
Một gốc từ, 3 dạng: vice (danh từ), vicious (tính từ), viciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | vice /vaɪs/ | thói hư tật xấu, tệ nạn | |
| Tính từ | vicious /ˈvɪʃəs/ | hung dữ, tàn bạo, ác độc | |
| Trạng từ | viciously /ˈvɪʃəsli/ | một cách hung dữ, tàn bạo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thói hư tật xấu, tệ nạn
chỉ thói quen hoặc hành vi xấu về đạo đức; trái nghĩa với virtue.
Gambling is considered a vice by many.
Cờ bạc bị nhiều người coi là một tệ nạn.
hung dữ, tàn bạo, ác độc
mô tả hành vi bạo lực, tàn nhẫn hoặc lời nói cay nghiệt.
The dog gave a vicious bite.
Con chó đã cắn một cách hung dữ.
một cách hung dữ, tàn bạo
bổ nghĩa cho hành động bạo lực hoặc lời nói cay nghiệt.
He was viciously attacked on his way home.
Anh ấy bị tấn công một cách tàn bạo trên đường về nhà.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của vicious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau mạo từ a cần danh từ → dùng vice, không dùng tính từ vicious.
Bổ nghĩa cho động từ (hit) → dùng trạng từ (viciously).
Lưu ý cụm cố định thường dùng circle hơn cycle trong văn phong Anh-Anh.

