GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ vicarious

The Word Family of "vicarious"

Gốc từ vicarious tạo ra tính từ vicarious (gián tiếp, qua trải nghiệm người khác), trạng từ vicariously (một cách gián tiếp) và danh từ vicariousness (tính chất gián tiếp).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từvicariousness
Động từ
Tính từvicarious
Trạng từvicariously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
vicarious
/vɪˈkeəriəs/
gián tiếp (qua trải nghiệm người khác), thay thế
Trạng từ
vicariously
/vɪˈkeəriəsli/
một cách gián tiếp (qua người khác)
Danh từ
vicariousness
/vɪˈkeəriəsnəs/
tính chất gián tiếp
2

Sơ đồ họ từ

vicarious
Tính từvicariousgốc
Trạng từvicariously+ -ly
Danh từvicariousness+ -ness
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từvicarious/vɪˈkeəriəs/

gián tiếp (qua trải nghiệm người khác), thay thế

mô tả cảm xúc hoặc trải nghiệm có được thông qua việc chứng kiến người khác, không phải trực tiếp.

He gets vicarious pleasure from watching his son play sports.

Anh ấy có niềm vui gián tiếp khi xem con trai chơi thể thao.

Trạng từvicariously/vɪˈkeəriəsli/

một cách gián tiếp (qua người khác)

bổ nghĩa cho động từ, thường đi với live/experience vicariously through sb.

She lives vicariously through her daughter's travels.

Bà ấy sống gián tiếp qua những chuyến du lịch của con gái.

Danh từvicariousness/vɪˈkeəriəsnəs/

tính chất gián tiếp

danh từ trừu tượng, ít gặp, dùng trong văn viết học thuật.

Critics noted the vicariousness of the film's emotional appeal.

Các nhà phê bình nhận thấy tính chất gián tiếp trong sức hút cảm xúc của bộ phim.

4

Cụm từ thường gặp

vicarious pleasure
niềm vui gián tiếp (qua người khác)
live vicariously through sb
sống gián tiếp qua ai đó
a vicarious thrill
cảm giác hồi hộp gián tiếp
experience sth vicariously
trải nghiệm điều gì một cách gián tiếp
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của vicarious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

She enjoys her children's success vicarious.She enjoys her children's success vicariously.

Bổ nghĩa cho động từ enjoys cần trạng từ.

It gave him a vicariously thrill.It gave him a vicarious thrill.

Đứng trước danh từ thrill cần tính từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#vicarious#Tính từ#Trạng từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS