GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ vertiginous

The Word Family of "vertiginous"

Một gốc từ, ba dạng: tính từ vertiginous (gây chóng mặt), danh từ vertigo và trạng từ vertiginously — kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từvertigo
Động từ
Tính từvertiginous
Trạng từvertiginously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
vertiginous
/vɜːˈtɪdʒɪnəs/
gây chóng mặt, choáng váng
Danh từ
vertigo
/ˈvɜːtɪɡəʊ/
chứng chóng mặt, choáng váng
Trạng từ
vertiginously
/vɜːˈtɪdʒɪnəsli/
một cách gây chóng mặt, choáng váng
2

Sơ đồ họ từ

vertiginous
Tính từvertiginousgốc
Danh từvertigogốc
Trạng từvertiginously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từvertiginous/vɜːˈtɪdʒɪnəs/

gây chóng mặt, choáng váng

mô tả độ cao hoặc tốc độ khiến người ta cảm thấy chóng mặt, hoặc sự thay đổi quá nhanh gây choáng ngợp.

They stood at the vertiginous edge of the cliff.

Họ đứng ở mép vách đá cao chóng mặt.

Danh từvertigo/ˈvɜːtɪɡəʊ/

chứng chóng mặt, choáng váng

chỉ cảm giác quay cuồng, mất thăng bằng, thường do độ cao hoặc bệnh lý.

She suffers from vertigo when looking down from heights.

Cô ấy bị chóng mặt khi nhìn xuống từ trên cao.

Trạng từvertiginously/vɜːˈtɪdʒɪnəsli/

một cách gây chóng mặt, choáng váng

bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, mô tả mức độ cao hoặc nhanh đến chóng mặt.

Prices rose vertiginously in just a few weeks.

Giá cả tăng chóng mặt chỉ trong vài tuần.

4

Cụm từ thường gặp

a vertiginous height
độ cao gây chóng mặt
vertiginous speed
tốc độ chóng mặt
suffer from vertigo
bị chứng chóng mặt
rise vertiginously
tăng chóng mặt
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của vertiginous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He has vertiginous.He has vertigo.

Cần dùng danh từ vertigo để nói về chứng bệnh, không dùng tính từ vertiginous.

The building is very vertigo.The building is vertiginously tall.

Để mô tả tính chất của tòa nhà cần tính từ/trạng từ (vertiginous/vertiginously), không dùng danh từ vertigo.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#vertiginous#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS