Họ từ venerate
The Word Family of "venerate"
Gốc từ venerate có ba dạng: *venerate* (động từ), *veneration* (danh từ), và *venerable* (tính từ) — cùng diễn đạt sự tôn kính sâu sắc dành cho người hoặc vật cao quý.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | venerate /ˈvenəreɪt/ | tôn kính, sùng bái, kính trọng sâu sắc | |
| Danh từ | veneration /ˌvenəˈreɪʃn/ | sự tôn kính, lòng sùng bái | |
| Tính từ | venerable /ˈvenərəbl/ | đáng kính, đáng tôn trọng (vì tuổi tác, kinh nghiệm hay địa vị) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
tôn kính, sùng bái, kính trọng sâu sắc
Mạnh hơn *respect* hay *admire*; hàm ý sự tôn kính gần như thiêng liêng. Thường dùng cho tổ tiên, lãnh tụ tôn giáo, người cao tuổi.
In many cultures, ancestors are venerated as spiritual guides.
Trong nhiều nền văn hóa, tổ tiên được tôn kính như những người dẫn đường tâm linh.
sự tôn kính, lòng sùng bái
Chỉ thái độ hoặc hành động tôn kính; thường đi với giới từ *for* (*veneration for sb/sth*).
The monks held the ancient texts in veneration.
Các nhà sư giữ những văn bản cổ đại trong sự tôn kính.
đáng kính, đáng tôn trọng (vì tuổi tác, kinh nghiệm hay địa vị)
Mô tả người hoặc vật xứng đáng được tôn kính; thường gắn với người cao tuổi hoặc thể chế lâu đời. Cũng là danh hiệu trong Công giáo.
The venerable professor had taught at the university for over forty years.
Vị giáo sư đáng kính đã giảng dạy tại trường đại học hơn bốn mươi năm.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Sau động từ *has* cần danh từ *veneration*, không phải động từ *venerate*. Lưu ý *veneration* không đếm được → không dùng *a*.
*Venerable* nghĩa là đáng kính (phẩm chất của người đó), không phải 'được tôn kính bởi người khác' — dùng thụ động của *venerate*.
