Họ từ varnish
The Word Family of "varnish"
Varnish vừa là danh từ (véc-ni) vừa là động từ (quét véc-ni) nhờ hiện tượng chuyển loại. Cùng xem nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | varnish /ˈvɑːnɪʃ/ | véc-ni, lớp sơn bóng | |
| Động từ | varnish /ˈvɑːnɪʃ/ | quét véc-ni, đánh bóng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
véc-ni, lớp sơn bóng
chất lỏng trong suốt quét lên gỗ hoặc móng tay để tạo lớp bóng bảo vệ bề mặt.
She applied a coat of varnish to the table.
Cô ấy quét một lớp véc-ni lên mặt bàn.
quét véc-ni, đánh bóng
hành động phủ lớp véc-ni lên bề mặt gỗ hoặc sơn móng tay để tạo độ bóng và bảo vệ.
He varnished the wooden floor last weekend.
Anh ấy đánh véc-ni sàn gỗ vào cuối tuần trước.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của varnish trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ ở thì quá khứ đơn cần thêm -ed (varnished).
Cụm cố định là 'put varnish on sth', dùng giới từ 'on' chứ không phải 'in'.
Danh từ đếm được số ít cần mạo từ 'a' trước cụm danh từ (a ... product).
