GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ unite

The Word Family of "unite"

Unite (đoàn kết, hợp nhất) là động từ gốc, unity là danh từ chỉ sự đoàn kết, còn united là tính từ mô tả trạng thái đã hợp nhất, đoàn kết. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từunity
Động từunite
Tính từunited
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
unite
/juˈnaɪt/
đoàn kết, hợp nhất, liên kết
Danh từ
unity
/ˈjuːnəti/
sự đoàn kết, sự thống nhất
Tính từ
united
/juˈnaɪtɪd/
đoàn kết, thống nhất; đã hợp nhất
2

Sơ đồ họ từ

unite
Động từunitegốc
Danh từunity+ -ity
Tính từunited+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từunite/juˈnaɪt/

đoàn kết, hợp nhất, liên kết

diễn tả việc nhiều người hoặc tổ chức cùng nhau hành động vì mục tiêu chung.

The two parties united to form a new government.

Hai đảng đã liên kết để thành lập chính phủ mới.

Danh từunity/ˈjuːnəti/

sự đoàn kết, sự thống nhất

không đếm được, chỉ trạng thái mọi người cùng chung ý chí, mục tiêu.

The team showed great unity during the crisis.

Đội đã thể hiện sự đoàn kết lớn trong khủng hoảng.

Tính từunited/juˈnaɪtɪd/

đoàn kết, thống nhất; đã hợp nhất

mô tả một nhóm người hoặc tổ chức cùng chung mục tiêu, hành động như một khối.

We must stay united in difficult times.

Chúng ta phải giữ vững sự đoàn kết trong những thời điểm khó khăn.

4

Cụm từ thường gặp

unite against sth
đoàn kết chống lại điều gì
a sense of unity
một cảm giác đoàn kết
a united front
một mặt trận thống nhất
unite people
gắn kết mọi người lại
national unity
sự đoàn kết dân tộc
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của unite trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The country needs more unite.→✓ The country needs more unity.

Sau more cần danh từ → dùng unity, không dùng động từ unite.

✗ They are very unite.→✓ They are very united.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ united, không dùng động từ unite.

✗ We must united to solve this.→✓ We must unite to solve this.

Sau động từ khuyết thiếu must cần động từ nguyên mẫu → dùng unite, không dùng dạng quá khứ/tính từ united.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#unite#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS