GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ travel

The Word Family of "travel"

Gốc từ travel tạo ra động từ travel, danh từ travel/traveller và tính từ travelling. Hiểu rõ các dạng này giúp bạn diễn đạt mọi khía cạnh của việc đi lại và du lịch.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từtravel
Động từtravel
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
travel
/ˈtrævl/
đi lại, du lịch
Danh từ
travel
/ˈtrævl/
việc đi lại, du lịch (nói chung)
Danh từ
traveller
/ˈtrævələ/
người du lịch, lữ khách
2

Sơ đồ họ từ

travel
Động từtravelgốc
Danh từtravelgốc
Danh từtraveller+ -ler
3

Nghĩa & ví dụ

Động từtravel/ˈtrævl/

đi lại, du lịch

chỉ hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt đến những vùng xa. Lưu ý chính tả: BrE gấp đôi l (travelling/travelled), AmE không gấp (traveling/traveled).

She loves to travel and has visited over thirty countries.

Cô ấy rất thích du lịch và đã đến thăm hơn ba mươi quốc gia.

Danh từtravel/ˈtrævl/

việc đi lại, du lịch (nói chung)

thường không đếm được khi chỉ hoạt động du lịch nói chung (air travel, travel insurance); dùng số nhiều travels khi chỉ các chuyến đi của một người.

Business travel can be exhausting.

Việc đi công tác có thể rất mệt mỏi.

Danh từtraveller/ˈtrævələ/

người du lịch, lữ khách

chỉ người đang hoặc thường xuyên di chuyển; fellow traveller = người đồng hành. Chính tả BrE: traveller; AmE: traveler.

The hotel offers special rates for frequent travellers.

Khách sạn cung cấp mức giá đặc biệt cho khách du lịch thường xuyên.

4

Cụm từ thường gặp

travel abroad / overseas
đi du lịch nước ngoài
travel by train / plane
đi bằng tàu hỏa / máy bay
travel insurance
bảo hiểm du lịch
business / leisure travel
du lịch công tác / nghỉ dưỡng
a seasoned traveller
một người du lịch dày dạn kinh nghiệm
travel light
đi du lịch với ít hành lý
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của travel trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I want to make a travel to Japan.→✓ I want to travel to Japan. / I want to take a trip to Japan.

Không nói make a travel. Dùng động từ travel hoặc take a trip/journey.

✗ She did a lot of travels last year.→✓ She did a lot of travelling last year. / She went on many trips last year.

travels (số nhiều) chỉ chuỗi chuyến đi trong văn phong trang trọng; văn nói thường dùng a lot of travelling hoặc many trips.

✗ He is a travel person.→✓ He is a frequent traveller.

Không dùng travel như tính từ để mô tả người; dùng traveller (danh từ) hoặc cụm như travel enthusiast.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#travel#Động từ#Danh từ#Danh từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS