Họ từ tilt
The Word Family of "tilt"
Ba dạng của tilt: danh từ chỉ độ nghiêng, động từ nghĩa là làm nghiêng, và tilted (tính từ) nghĩa là bị nghiêng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | tilt /tɪlt/ | độ nghiêng, sự nghiêng | |
| Động từ | tilt /tɪlt/ | nghiêng, làm nghiêng | |
| Tính từ | tilted /ˈtɪltɪd/ | bị nghiêng |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
độ nghiêng, sự nghiêng
trạng thái hoặc góc nghiêng của một vật so với phương ngang/dọc; at a tilt = nghiêng một góc.
The picture frame was hanging at a slight tilt.
Khung tranh treo nghiêng một góc nhỏ.
nghiêng, làm nghiêng
làm cho một vật thay đổi từ vị trí thẳng sang góc nghiêng; tilt back/forward.
She tilted her head to one side.
Cô ấy nghiêng đầu sang một bên.
bị nghiêng
mô tả trạng thái của một vật đã bị nghiêng khỏi vị trí ban đầu.
The old house has a slightly tilted floor.
Ngôi nhà cũ có sàn hơi nghiêng.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của tilt trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả trạng thái đã hoàn thành → dùng tính từ/phân từ tilted, không dùng động từ nguyên mẫu tilt.
Cụm cố định là at a tilt, không dùng to a tilt.
