Họ từ tendentious
The Word Family of "tendentious"
Một gốc từ, 3 dạng: tendentious (tính từ), tendentiousness (danh từ), tendentiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | tendentious /tenˈdenʃəs/ | thiên vị, có xu hướng thiên lệch (trong quan điểm) | |
| Danh từ | tendentiousness /tenˈdenʃəsnəs/ | tính thiên vị, thiên lệch trong quan điểm | |
| Trạng từ | tendentiously /tenˈdenʃəsli/ | một cách thiên vị, thiên lệch |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
thiên vị, có xu hướng thiên lệch (trong quan điểm)
mô tả bài viết, bài phát biểu cố ý thể hiện quan điểm một chiều để ủng hộ một lập trường cụ thể.
The article was criticized for being tendentious.
Bài báo bị chỉ trích vì thể hiện quan điểm thiên lệch.
tính thiên vị, thiên lệch trong quan điểm
danh từ trừu tượng chỉ xu hướng trình bày thông tin một cách thiên lệch.
Critics pointed out the tendentiousness of the report.
Các nhà phê bình chỉ ra tính thiên lệch của báo cáo.
một cách thiên vị, thiên lệch
bổ nghĩa cho cách trình bày thông tin nghiêng về một quan điểm cụ thể.
The documentary was edited tendentiously.
Bộ phim tài liệu được biên tập một cách thiên lệch.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của tendentious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần danh từ làm tân ngữ → dùng tendentiousness, không dùng tính từ tendentious.
Bổ nghĩa cho động từ (wrote) → dùng trạng từ (tendentiously).
Hai từ không liên quan về nghĩa dù gần giống chính tả.

