GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ tendentious

The Word Family of "tendentious"

Một gốc từ, 3 dạng: tendentious (tính từ), tendentiousness (danh từ), tendentiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từtendentiousness
Động từ
Tính từtendentious
Trạng từtendentiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
tendentious
/tenˈdenʃəs/
thiên vị, có xu hướng thiên lệch (trong quan điểm)
Danh từ
tendentiousness
/tenˈdenʃəsnəs/
tính thiên vị, thiên lệch trong quan điểm
Trạng từ
tendentiously
/tenˈdenʃəsli/
một cách thiên vị, thiên lệch
2

Sơ đồ họ từ

tendentious
Tính từtendentiousgốc
Danh từtendentiousness+ -ness
Trạng từtendentiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từtendentious/tenˈdenʃəs/

thiên vị, có xu hướng thiên lệch (trong quan điểm)

mô tả bài viết, bài phát biểu cố ý thể hiện quan điểm một chiều để ủng hộ một lập trường cụ thể.

The article was criticized for being tendentious.

Bài báo bị chỉ trích vì thể hiện quan điểm thiên lệch.

Danh từtendentiousness/tenˈdenʃəsnəs/

tính thiên vị, thiên lệch trong quan điểm

danh từ trừu tượng chỉ xu hướng trình bày thông tin một cách thiên lệch.

Critics pointed out the tendentiousness of the report.

Các nhà phê bình chỉ ra tính thiên lệch của báo cáo.

Trạng từtendentiously/tenˈdenʃəsli/

một cách thiên vị, thiên lệch

bổ nghĩa cho cách trình bày thông tin nghiêng về một quan điểm cụ thể.

The documentary was edited tendentiously.

Bộ phim tài liệu được biên tập một cách thiên lệch.

4

Cụm từ thường gặp

a tendentious article
một bài báo thiên lệch
edit sth tendentiously
biên tập điều gì một cách thiên lệch
a tendentious interpretation
một cách diễn giải thiên vị
the tendentiousness of a report
tính thiên lệch của một báo cáo
a tendentious argument
một lập luận mang tính thiên vị
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của tendentious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

The report showed tendentious.The report showed tendentiousness.

Cần danh từ làm tân ngữ → dùng tendentiousness, không dùng tính từ tendentious.

They wrote it tendentious.They wrote it tendentiously.

Bổ nghĩa cho động từ (wrote) → dùng trạng từ (tendentiously).

tendentious nhầm với 'tender' (dịu dàng)tendentious = thiên lệch, thiên vị (về quan điểm)

Hai từ không liên quan về nghĩa dù gần giống chính tả.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#tendentious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS