Họ từ tame
The Word Family of "tame"
Tame vừa là tính từ (đã được thuần hóa, nhàm chán) vừa là động từ (thuần hóa), còn tameness (tính thuần phục) và tamely (một cách ngoan ngoãn) hoàn thiện họ từ này. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | tame /teɪm/ | đã thuần hóa; nhàm chán, kém hấp dẫn | |
| Động từ | tame /teɪm/ | thuần hóa, kiềm chế | |
| Danh từ | tameness /ˈteɪmnəs/ | tính thuần phục, sự hiền lành | |
| Trạng từ | tamely /ˈteɪmli/ | một cách ngoan ngoãn, thụ động |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
đã thuần hóa; nhàm chán, kém hấp dẫn
mô tả động vật không còn hoang dã, hoặc nghĩa bóng chỉ điều gì đó thiếu kịch tính, tẻ nhạt.
The party was rather tame compared to last year.
Bữa tiệc khá nhàm chán so với năm ngoái.
thuần hóa, kiềm chế
diễn tả hành động huấn luyện động vật hoang dã trở nên hiền lành, hoặc kiểm soát điều gì đó dữ dội.
It took months to tame the wild horse.
Phải mất nhiều tháng để thuần hóa con ngựa hoang.
tính thuần phục, sự hiền lành
chỉ trạng thái đã được thuần hóa hoặc thiếu sự hoang dã, kịch tính.
The tameness of the deer surprised the visitors.
Sự hiền lành của con hươu khiến du khách ngạc nhiên.
một cách ngoan ngoãn, thụ động
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành xử hiền lành, không phản kháng.
The team tamely accepted defeat.
Đội bóng chấp nhận thất bại một cách thụ động.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của tame trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ ở dạng bị động → dùng tamed (quá khứ phân từ của tame), không dùng trạng từ tamely.
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ tame, không dùng trạng từ tamely.
Bổ nghĩa cho động từ accepted → dùng trạng từ tamely, không dùng tính từ tame.
