GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sycophant

The Word Family of "sycophant"

Danh từ sycophant (kẻ nịnh bợ) có tính từ sycophantic và trạng từ sycophantically. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này trong văn cảnh trang trọng.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsycophant
Động từ
Tính từsycophantic
Trạng từsycophantically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
sycophant
/ˈsɪkəfænt/
kẻ nịnh bợ, kẻ xu nịnh
Tính từ
sycophantic
/ˌsɪkəˈfæntɪk/
nịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ
Trạng từ
sycophantically
/ˌsɪkəˈfæntɪkli/
một cách nịnh bợ, xu nịnh
2

Sơ đồ họ từ

sycophant
Danh từsycophantgốc
Tính từsycophantic+ -ic
Trạng từsycophantically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsycophant/ˈsɪkəfænt/

kẻ nịnh bợ, kẻ xu nịnh

chỉ người luôn khen ngợi, tâng bốc người có quyền lực để lấy lòng; mang nghĩa tiêu cực, chê trách.

The dictator was surrounded by sycophants who never dared criticize him.

Nhà độc tài luôn bị vây quanh bởi những kẻ nịnh bợ không bao giờ dám chỉ trích ông ta.

Tính từsycophantic/ˌsɪkəˈfæntɪk/

nịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ

mô tả hành vi hoặc lời nói tâng bốc quá mức nhằm lấy lòng người khác; thường đứng trước danh từ.

His sycophantic praise made everyone uncomfortable.

Những lời khen nịnh bợ của anh ta khiến ai cũng khó chịu.

Trạng từsycophantically/ˌsɪkəˈfæntɪkli/

một cách nịnh bợ, xu nịnh

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động lấy lòng người khác một cách thái quá.

He sycophantically agreed with everything the boss said.

Anh ta nịnh bợ đồng ý với mọi điều sếp nói.

4

Cụm từ thường gặp

a group of sycophants
một nhóm kẻ nịnh bợ
sycophantic praise
lời khen nịnh bợ
a sycophantic courtier
một cận thần xu nịnh
behave sycophantically
hành xử một cách nịnh bợ
surrounded by sycophants
bị vây quanh bởi những kẻ nịnh bợ
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của sycophant trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is very sycophant to his boss.He is very sycophantic to his boss.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ sycophantic, không dùng danh từ sycophant.

She praised him sycophantic.She praised him sycophantically.

Bổ nghĩa cho động từ (praised) → cần trạng từ sycophantically, không dùng tính từ.

a sycophant smilea sycophantic smile

Trước danh từ (smile) cần tính từ sycophantic, không dùng danh từ sycophant làm định ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#sycophant#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS