Họ từ sycophant
The Word Family of "sycophant"
Danh từ sycophant (kẻ nịnh bợ) có tính từ sycophantic và trạng từ sycophantically. Bài học phân tích nghĩa, phát âm và cách dùng ba dạng từ này trong văn cảnh trang trọng.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | sycophant /ˈsɪkəfænt/ | kẻ nịnh bợ, kẻ xu nịnh | |
| Tính từ | sycophantic /ˌsɪkəˈfæntɪk/ | nịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ | |
| Trạng từ | sycophantically /ˌsɪkəˈfæntɪkli/ | một cách nịnh bợ, xu nịnh |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
kẻ nịnh bợ, kẻ xu nịnh
chỉ người luôn khen ngợi, tâng bốc người có quyền lực để lấy lòng; mang nghĩa tiêu cực, chê trách.
The dictator was surrounded by sycophants who never dared criticize him.
Nhà độc tài luôn bị vây quanh bởi những kẻ nịnh bợ không bao giờ dám chỉ trích ông ta.
nịnh bợ, xu nịnh, bợ đỡ
mô tả hành vi hoặc lời nói tâng bốc quá mức nhằm lấy lòng người khác; thường đứng trước danh từ.
His sycophantic praise made everyone uncomfortable.
Những lời khen nịnh bợ của anh ta khiến ai cũng khó chịu.
một cách nịnh bợ, xu nịnh
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách hành động lấy lòng người khác một cách thái quá.
He sycophantically agreed with everything the boss said.
Anh ta nịnh bợ đồng ý với mọi điều sếp nói.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của sycophant trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ sycophantic, không dùng danh từ sycophant.
Bổ nghĩa cho động từ (praised) → cần trạng từ sycophantically, không dùng tính từ.
Trước danh từ (smile) cần tính từ sycophantic, không dùng danh từ sycophant làm định ngữ.

