GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sustain

The Word Family of "sustain"

Động từDanh từTính từTrạng từ

Gốc từ sustain có đủ bốn dạng: động từ *sustain*, danh từ *sustainability*, tính từ *sustainable* và trạng từ *sustainably* — đặc biệt quan trọng trong các chủ đề môi trường và phát triển bền vững.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
sustain
/səˈsteɪn/
duy trì, gìn giữ; chịu đựng (thiệt hại)
Danh từ
sustainability
/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
tính bền vững; khả năng duy trì lâu dài
Tính từ
sustainable
/səˈsteɪnəbl/
bền vững, có thể duy trì lâu dài
Trạng từ
sustainably
/səˈsteɪnəbli/
một cách bền vững
2

Sơ đồ họ từ

sustain
Động từsustaingốc
Danh từsustainability+ -ability
Tính từsustainable+ -able
Trạng từsustainably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsustain/səˈsteɪn/

duy trì, gìn giữ; chịu đựng (thiệt hại)

Có hai nghĩa chính: (1) duy trì liên tục theo thời gian (sustain growth); (2) chịu/gánh chịu (sustain injuries — bị thương).

It is difficult to sustain economic growth during a recession.

Rất khó để duy trì tăng trưởng kinh tế trong thời kỳ suy thoái.

Danh từsustainability/səˌsteɪnəˈbɪlɪti/

tính bền vững; khả năng duy trì lâu dài

Thường không đếm được; gắn liền với phát triển bền vững (sustainable development) trong các diễn ngôn môi trường và kinh doanh.

The company is committed to environmental sustainability.

Công ty cam kết với tính bền vững môi trường.

Tính từsustainable/səˈsteɪnəbl/

bền vững, có thể duy trì lâu dài

Dùng rộng rãi trong ngữ cảnh môi trường, kinh doanh và xã hội. Trái nghĩa là unsustainable (không bền vững).

We must find sustainable solutions to the energy crisis.

Chúng ta phải tìm ra các giải pháp bền vững cho cuộc khủng hoảng năng lượng.

Trạng từsustainably/səˈsteɪnəbli/

một cách bền vững

Bổ nghĩa cho động từ, mô tả hành động được thực hiện theo cách có thể duy trì lâu dài mà không gây hại cho môi trường hay tài nguyên.

The forest must be managed sustainably to protect biodiversity.

Rừng phải được quản lý một cách bền vững để bảo vệ đa dạng sinh học.

4

Cụm từ thường gặp

sustainable development
phát triển bền vững
sustain growth / momentum
duy trì tăng trưởng/đà phát triển
environmental sustainability
tính bền vững môi trường
sustain injuries / losses
chịu thương tích/tổn thất
sustainably sourced
được cung cấp một cách bền vững
long-term sustainability
tính bền vững dài hạn
5

Lỗi thường gặp

The company runs sustainable.The company operates sustainably.

Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ sustainably, không dùng tính từ sustainable.

He sustained to work hard.He sustained his hard work.

Sustain là ngoại động từ, cần tân ngữ trực tiếp (his hard work), không dùng to + V.

This plan is not sustain.This plan is not sustainable.

Sau động từ to be cần tính từ sustainable, không dùng động từ sustain.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS