GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ surreptitious

The Word Family of "surreptitious"

Một gốc từ, 3 dạng: surreptitious (tính từ), surreptitiousness (danh từ), surreptitiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsurreptitiousness
Động từ
Tính từsurreptitious
Trạng từsurreptitiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
surreptitious
/ˌsʌrəpˈtɪʃəs/
lén lút, vụng trộm
Danh từ
surreptitiousness
/ˌsʌrəpˈtɪʃəsnəs/
tính lén lút, vụng trộm
Trạng từ
surreptitiously
/ˌsʌrəpˈtɪʃəsli/
một cách lén lút, vụng trộm
2

Sơ đồ họ từ

surreptitious
Tính từsurreptitiousgốc
Danh từsurreptitiousness+ -ness
Trạng từsurreptitiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từsurreptitious/ˌsʌrəpˈtɪʃəs/

lén lút, vụng trộm

mô tả hành động được thực hiện bí mật, tránh bị người khác phát hiện.

She took a surreptitious glance at her phone.

Cô ấy lén lút liếc nhìn điện thoại.

Danh từsurreptitiousness/ˌsʌrəpˈtɪʃəsnəs/

tính lén lút, vụng trộm

danh từ trừu tượng, ít dùng, chỉ bản chất bí mật của hành động.

The surreptitiousness of his behavior raised suspicion.

Tính lén lút trong hành vi của anh ta gây nghi ngờ.

Trạng từsurreptitiously/ˌsʌrəpˈtɪʃəsli/

một cách lén lút, vụng trộm

bổ nghĩa cho hành động được thực hiện bí mật, tránh bị phát hiện.

He surreptitiously copied the files.

Anh ta lén lút sao chép các tập tin.

4

Cụm từ thường gặp

a surreptitious glance
một cái liếc nhìn lén lút
act surreptitiously
hành động một cách lén lút
a surreptitious meeting
một cuộc gặp bí mật
surreptitiously copy sth
lén lút sao chép điều gì
a surreptitious smile
một nụ cười giấu diếm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của surreptitious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He looked surreptitiousness.He looked surreptitious.

Sau to look (liên động từ) cần tính từ → dùng surreptitious, không dùng danh từ.

She copied it surreptitious.She copied it surreptitiously.

Bổ nghĩa cho động từ (copied) → dùng trạng từ (surreptitiously).

surreptitious viết sai thành 'surreptitous'surreptitious (đủ 'i' trước -tious)

Từ này dễ viết sai chính tả, cần chú ý cụm 'titious' ở cuối từ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#surreptitious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS