Họ từ surprise
The Word Family of "surprise"
Gốc từ surprise tạo ra bốn dạng: động từ *surprise*, danh từ *surprise*, tính từ *surprised/surprising* và trạng từ *surprisingly*. Phân biệt đúng *surprised* và *surprising* là điểm mấu chốt người học hay nhầm.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | surprise /səˈpraɪz/ | làm ngạc nhiên, gây bất ngờ | |
| Danh từ | surprise /səˈpraɪz/ | sự ngạc nhiên; điều bất ngờ | |
| Tính từ | surprised /səˈpraɪzd/ | ngạc nhiên (cảm giác của người) | |
| Trạng từ | surprisingly /səˈpraɪzɪŋli/ | một cách đáng ngạc nhiên |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
chỉ hành động hoặc sự kiện gây ra cảm giác ngạc nhiên cho ai; thường dùng ở dạng bị động: be surprised by/at.
The news surprised everyone in the office.
Tin tức đó đã làm mọi người trong văn phòng ngạc nhiên.
sự ngạc nhiên; điều bất ngờ
vừa không đếm được (to my surprise = thật bất ngờ) vừa đếm được khi chỉ một sự kiện hoặc vật bất ngờ (a surprise party).
To everyone's surprise, she won the competition.
Thật bất ngờ với mọi người, cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi.
ngạc nhiên (cảm giác của người)
mô tả cảm xúc của người nhận lấy sự ngạc nhiên; thường đi với at hoặc by: surprised at/by sth.
I was surprised by how quickly she finished the task.
Tôi ngạc nhiên về việc cô ấy hoàn thành nhiệm vụ nhanh như vậy.
một cách đáng ngạc nhiên
bổ nghĩa cho tính từ hoặc cả câu; thường đứng đầu câu hoặc trước tính từ để diễn đạt điều trái với mong đợi.
Surprisingly, the exam was much easier than expected.
Thật đáng ngạc nhiên, bài thi dễ hơn nhiều so với dự đoán.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
surprising (gây ngạc nhiên) dùng để mô tả sự vật; surprised (cảm thấy ngạc nhiên) dùng để mô tả người.
Người cảm nhận → surprised; kèm giới từ at hoặc by, không dùng about.
Động từ ở quá khứ đơn cần thêm -d: surprised.
