Họ từ support
The Word Family of "support"
Gốc từ support tạo ra bốn dạng đầy đủ: động từ support, danh từ support/supporter, tính từ supportive và trạng từ supportively. Đây là họ từ rất thông dụng trong cả văn nói lẫn văn viết.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | support /səˈpɔːt/ | hỗ trợ, ủng hộ; nuôi sống | |
| Danh từ | support /səˈpɔːt/ | sự hỗ trợ, sự ủng hộ | |
| Danh từ | supporter /səˈpɔːtə/ | người ủng hộ, người hâm mộ | |
| Tính từ | supportive /səˈpɔːtɪv/ | hay hỗ trợ, quan tâm giúp đỡ | |
| Trạng từ | supportively /səˈpɔːtɪvli/ | một cách hỗ trợ, ủng hộ, quan tâm giúp đỡ |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
hỗ trợ, ủng hộ; nuôi sống
nhiều nghĩa: giúp đỡ về tinh thần hay tài chính, ủng hộ quan điểm/đội bóng, hoặc chống đỡ về mặt vật lý. Thường dùng với evidence (support a claim).
She supports her family by working two jobs.
Cô ấy nuôi sống gia đình bằng cách làm hai công việc.
sự hỗ trợ, sự ủng hộ
thường không đếm được (emotional support, financial support); dùng đếm được khi chỉ một loại/nguồn hỗ trợ cụ thể.
Thank you for your support during this difficult time.
Cảm ơn bạn đã hỗ trợ tôi trong giai đoạn khó khăn này.
người ủng hộ, người hâm mộ
chỉ người tích cực ủng hộ một nhân vật, tổ chức, hoặc đội thể thao; thường đứng sau của/danh từ chỉ đối tượng được ủng hộ.
Thousands of supporters gathered outside the stadium.
Hàng nghìn người hâm mộ tập trung bên ngoài sân vận động.
hay hỗ trợ, quan tâm giúp đỡ
mô tả người hoặc môi trường luôn sẵn sàng giúp đỡ và khuyến khích; thường đi với of: supportive of sb's decision.
Her parents were very supportive of her career choice.
Bố mẹ cô ấy rất ủng hộ lựa chọn nghề nghiệp của cô.
một cách hỗ trợ, ủng hộ, quan tâm giúp đỡ
Supportive là tính từ mô tả người hay môi trường; supportively là trạng từ mô tả cách ai đó phản ứng hoặc hành động khi giúp đỡ, động viên người khác.
Her colleagues responded supportively when she announced the news.
Đồng nghiệp của cô ấy đã phản ứng một cách ủng hộ khi cô ấy thông báo tin tức.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của support trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be cần tính từ, dùng supportive (tính từ), không dùng support (danh từ/động từ).
support là ngoại động từ, dùng trực tiếp với tân ngữ, không cần giới từ to.
support ở nghĩa trừu tượng là không đếm được, không dùng mạo từ a: great support (không phải a great support).
