GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ summarise

The Word Family of "summarise"

Gốc từ summarise tạo ra ba dạng thường dùng: summary (danh từ), summarise (động từ) và summarising / summarised (dạng tính từ), thiết yếu trong học thuật và kỹ năng viết.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsummary
Động từsummarise
Tính từsummarised
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
summary
/ˈsʌməri/
bản tóm tắt, phần tổng kết
Động từ
summarise
/ˈsʌməraɪz/
tóm tắt, tổng kết
Tính từ
summarised
/ˈsʌməraɪzd/
đã được tóm tắt, ở dạng tóm lược
2

Sơ đồ họ từ

summarise
Danh từsummarygốc (danh từ)
Động từsummarisegốc (ĐT)
Tính từsummarised+ -d
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsummary/ˈsʌməri/

bản tóm tắt, phần tổng kết

Đếm được: a summary / summaries. In summary = để tóm lại. Executive summary = bản tóm tắt điều hành (đầu báo cáo).

Please write a brief summary of the article.

Vui lòng viết một bản tóm tắt ngắn gọn về bài báo.

Động từsummarise/ˈsʌməraɪz/

tóm tắt, tổng kết

Chính tả Mỹ là summarize. Dùng khi trình bày lại nội dung chính một cách ngắn gọn. To summarise thường dùng mở đầu câu kết luận.

To summarise, the main findings are as follows.

Để tóm tắt, các phát hiện chính như sau.

Tính từsummarised/ˈsʌməraɪzd/

đã được tóm tắt, ở dạng tóm lược

Dùng trước danh từ (a summarised version) hoặc trong cấu trúc bị động. Ít phổ biến hơn hai dạng trên.

A summarised version of the report is available online.

Phiên bản tóm tắt của báo cáo có sẵn trực tuyến.

4

Cụm từ thường gặp

write a summary
viết bản tóm tắt
in summary
tóm lại, tổng kết lại
a brief / short summary
bản tóm tắt ngắn gọn
to summarise the main points
để tóm tắt các điểm chính
executive summary
bản tóm tắt điều hành
summarise sth in a few sentences
tóm tắt điều gì trong vài câu
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của summarise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ I will summary the text.→✓ I will summarise the text.

Summary là danh từ; dùng động từ summarise khi làm vị ngữ.

✗ Can you give me a summarise?→✓ Can you give me a summary?

Sau a cần danh từ summary, không phải động từ summarise.

✗ In summarise, the project was a success.→✓ In summary, the project was a success.

Cụm trạng ngữ đúng là in summary, không phải in summarise.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#summarise#Danh từ#Động từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS