Họ từ summarise
The Word Family of "summarise"
Gốc từ summarise tạo ra ba dạng thường dùng: summary (danh từ), summarise (động từ) và summarising / summarised (dạng tính từ), thiết yếu trong học thuật và kỹ năng viết.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | summary /ˈsʌməri/ | bản tóm tắt, phần tổng kết | |
| Động từ | summarise /ˈsʌməraɪz/ | tóm tắt, tổng kết | |
| Tính từ | summarised /ˈsʌməraɪzd/ | đã được tóm tắt, ở dạng tóm lược |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
bản tóm tắt, phần tổng kết
Đếm được: a summary / summaries. In summary = để tóm lại. Executive summary = bản tóm tắt điều hành (đầu báo cáo).
Please write a brief summary of the article.
Vui lòng viết một bản tóm tắt ngắn gọn về bài báo.
tóm tắt, tổng kết
Chính tả Mỹ là summarize. Dùng khi trình bày lại nội dung chính một cách ngắn gọn. To summarise thường dùng mở đầu câu kết luận.
To summarise, the main findings are as follows.
Để tóm tắt, các phát hiện chính như sau.
đã được tóm tắt, ở dạng tóm lược
Dùng trước danh từ (a summarised version) hoặc trong cấu trúc bị động. Ít phổ biến hơn hai dạng trên.
A summarised version of the report is available online.
Phiên bản tóm tắt của báo cáo có sẵn trực tuyến.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của summarise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Summary là danh từ; dùng động từ summarise khi làm vị ngữ.
Sau a cần danh từ summary, không phải động từ summarise.
Cụm trạng ngữ đúng là in summary, không phải in summarise.
