GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ suffuse

The Word Family of "suffuse"

"Suffuse" (tràn ngập, bao phủ) là động từ văn chương thường tả ánh sáng, màu sắc, cảm xúc, cùng với suffusion (danh từ) và suffused (tính từ).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsuffusion
Động từsuffuse
Tính từsuffused
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
suffuse
/səˈfjuːz/
tràn ngập, bao phủ
Danh từ
suffusion
/səˈfjuːʒn/
sự tràn ngập, sự bao phủ
Tính từ
suffused
/səˈfjuːzd/
được tràn ngập, thấm đẫm
2

Sơ đồ họ từ

suffuse
Động từsuffusegốc
Danh từsuffusion+ -ion
Tính từsuffused+ -ed
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsuffuse/səˈfjuːz/

tràn ngập, bao phủ

động từ mang tính văn chương, thường dùng ở dạng bị động để tả ánh sáng, màu sắc hoặc cảm xúc lan tỏa khắp một nơi/người.

A warm light suffused the whole room.

Một ánh sáng ấm áp tràn ngập cả căn phòng.

Danh từsuffusion/səˈfjuːʒn/

sự tràn ngập, sự bao phủ

danh từ trang trọng, ít dùng, chỉ trạng thái lan tỏa của ánh sáng, màu sắc hoặc cảm xúc.

There was a soft suffusion of pink across the sky.

Có một sắc hồng nhẹ tràn ngập bầu trời.

Tính từsuffused/səˈfjuːzd/

được tràn ngập, thấm đẫm

mô tả trạng thái của không gian, gương mặt hay giọng nói được lan tỏa bởi ánh sáng, màu sắc hay cảm xúc; đi với with.

Her face was suffused with joy.

Khuôn mặt cô ấy tràn ngập niềm vui.

4

Cụm từ thường gặp

suffuse sth with sth
làm cho cái gì tràn ngập cái gì
suffused with light
tràn ngập ánh sáng
suffused with emotion
tràn ngập cảm xúc
a soft suffusion of color
một sắc màu nhẹ nhàng lan tỏa
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của suffuse trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Her cheeks were suffuse with color.→✓ Her cheeks were suffused with color.

Sau to be để mô tả trạng thái bị động → dùng tính từ (suffused), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ The room had a suffuse of warmth.→✓ The room had a suffusion of warmth.

Sau a cần danh từ (suffusion), không dùng động từ (suffuse).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#suffuse#Động từ#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS