GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ suffer

The Word Family of "suffer"

Gốc từ suffer sinh ra năm dạng: suffering (danh từ), suffer (động từ), sufferer (danh từ chỉ người), insufferable (tính từ) và insufferably (trạng từ), dùng để nói về đau khổ, bệnh tật và thử thách.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsuffering
Động từsuffer
Tính từinsufferable
Trạng từinsufferably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
suffering
/ˈsʌfərɪŋ/
nỗi đau khổ, sự chịu đựng
Động từ
suffer
/ˈsʌfə/
chịu đựng, bị ảnh hưởng, đau khổ
Danh từ
sufferer
/ˈsʌfərə/
người chịu đựng, bệnh nhân mãn tính
Tính từ
insufferable
/ɪnˈsʌfərəbl/
không thể chịu đựng được, quá khó chịu
Trạng từ
insufferably
/ɪnˈsʌfərəbli/
một cách không thể chịu đựng nổi, quá khó chịu
2

Sơ đồ họ từ

suffer
Danh từsuffering+ -ing
Động từsuffergốc
Danh từsufferer+ -er
Tính từinsufferablein- + -able
Trạng từinsufferablyin- + -ably
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsuffering/ˈsʌfərɪŋ/

nỗi đau khổ, sự chịu đựng

Thường không đếm được: human suffering, great suffering. Số nhiều sufferings dùng khi đếm các loại đau khổ cụ thể trong văn học.

The refugees experienced tremendous suffering.

Những người tị nạn đã trải qua nỗi đau khổ vô cùng lớn.

Động từsuffer/ˈsʌfə/

chịu đựng, bị ảnh hưởng, đau khổ

Suffer from = mắc bệnh/bị ảnh hưởng bởi điều gì (suffer from anxiety). Suffer a loss/defeat = chịu thua lỗ/thất bại.

She has suffered from back pain for years.

Cô ấy bị đau lưng suốt nhiều năm nay.

Danh từsufferer/ˈsʌfərə/

người chịu đựng, bệnh nhân mãn tính

Chỉ người mắc phải tình trạng nào đó, thường là bệnh mãn tính: asthma sufferer, chronic pain sufferer.

This medication was developed specifically for migraine sufferers.

Thuốc này được phát triển dành riêng cho người bị đau nửa đầu.

Tính từinsufferable/ɪnˈsʌfərəbl/

không thể chịu đựng được, quá khó chịu

Thường mô tả người hoặc hành vi rất khó chịu (insufferable arrogance). Dạng phủ định của sufferable (hiếm gặp).

The heat in the room was absolutely insufferable.

Sức nóng trong phòng thực sự không thể chịu đựng được.

Trạng từinsufferably/ɪnˈsʌfərəbli/

một cách không thể chịu đựng nổi, quá khó chịu

Insufferable là tính từ mô tả người hay tình huống; insufferably là trạng từ thường đứng trước một tính từ khác để nhấn mạnh mức độ khó chịu, ví dụ insufferably arrogant.

He was insufferably arrogant at the meeting.

Anh ta kiêu ngạo đến mức không thể chịu đựng nổi trong cuộc họp.

4

Cụm từ thường gặp

suffer from a disease / illness
mắc bệnh / bị bệnh
suffer a loss / defeat
chịu tổn thất / thất bại
ease / relieve suffering
giảm bớt nỗi đau khổ
cause suffering
gây ra đau khổ
human suffering
nỗi đau khổ của con người
suffer in silence
chịu đựng trong im lặng
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của suffer trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ He suffers headaches.→✓ He suffers from headaches.

Suffer cần giới từ from khi chỉ bệnh hoặc tình trạng: suffer from sth.

✗ The company suffer a big loss.→✓ The company suffered a big loss.

Chia quá khứ đơn đúng là suffered.

✗ She is a suffer of diabetes.→✓ She is a sufferer of diabetes. / She suffers from diabetes.

Danh từ chỉ người là sufferer, không phải suffer.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#suffer#Danh từ#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS