Họ từ suffer
The Word Family of "suffer"
Gốc từ suffer sinh ra năm dạng: suffering (danh từ), suffer (động từ), sufferer (danh từ chỉ người), insufferable (tính từ) và insufferably (trạng từ), dùng để nói về đau khổ, bệnh tật và thử thách.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | suffering /ˈsʌfərɪŋ/ | nỗi đau khổ, sự chịu đựng | |
| Động từ | suffer /ˈsʌfə/ | chịu đựng, bị ảnh hưởng, đau khổ | |
| Danh từ | sufferer /ˈsʌfərə/ | người chịu đựng, bệnh nhân mãn tính | |
| Tính từ | insufferable /ɪnˈsʌfərəbl/ | không thể chịu đựng được, quá khó chịu | |
| Trạng từ | insufferably /ɪnˈsʌfərəbli/ | một cách không thể chịu đựng nổi, quá khó chịu |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nỗi đau khổ, sự chịu đựng
Thường không đếm được: human suffering, great suffering. Số nhiều sufferings dùng khi đếm các loại đau khổ cụ thể trong văn học.
The refugees experienced tremendous suffering.
Những người tị nạn đã trải qua nỗi đau khổ vô cùng lớn.
chịu đựng, bị ảnh hưởng, đau khổ
Suffer from = mắc bệnh/bị ảnh hưởng bởi điều gì (suffer from anxiety). Suffer a loss/defeat = chịu thua lỗ/thất bại.
She has suffered from back pain for years.
Cô ấy bị đau lưng suốt nhiều năm nay.
người chịu đựng, bệnh nhân mãn tính
Chỉ người mắc phải tình trạng nào đó, thường là bệnh mãn tính: asthma sufferer, chronic pain sufferer.
This medication was developed specifically for migraine sufferers.
Thuốc này được phát triển dành riêng cho người bị đau nửa đầu.
không thể chịu đựng được, quá khó chịu
Thường mô tả người hoặc hành vi rất khó chịu (insufferable arrogance). Dạng phủ định của sufferable (hiếm gặp).
The heat in the room was absolutely insufferable.
Sức nóng trong phòng thực sự không thể chịu đựng được.
một cách không thể chịu đựng nổi, quá khó chịu
Insufferable là tính từ mô tả người hay tình huống; insufferably là trạng từ thường đứng trước một tính từ khác để nhấn mạnh mức độ khó chịu, ví dụ insufferably arrogant.
He was insufferably arrogant at the meeting.
Anh ta kiêu ngạo đến mức không thể chịu đựng nổi trong cuộc họp.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của suffer trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Suffer cần giới từ from khi chỉ bệnh hoặc tình trạng: suffer from sth.
Chia quá khứ đơn đúng là suffered.
Danh từ chỉ người là sufferer, không phải suffer.
