GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ succeed

The Word Family of "succeed"

Gốc từ succeed tạo ra bốn dạng: success (danh từ), succeed (động từ), successful (tính từ) và successfully (trạng từ), họ từ thiết yếu để nói về thành công trong mọi lĩnh vực.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsuccess
Động từsucceed
Tính từsuccessful
Trạng từsuccessfully
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
success
/səkˈses/
sự thành công, thành tựu
Động từ
succeed
/səkˈsiːd/
thành công, đạt được mục tiêu; kế nhiệm
Tính từ
successful
/səkˈsesfl/
thành công, thành đạt
Trạng từ
successfully
/səkˈsesfli/
một cách thành công
2

Sơ đồ họ từ

succeed
Danh từsuccess+ -ess
Động từsucceedgốc
Tính từsuccessful+ -ful
Trạng từsuccessfully+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsuccess/səkˈses/

sự thành công, thành tựu

Không đếm được khi nói chung (Success requires hard work), đếm được khi chỉ sự kiện cụ thể (a great success). Trái nghĩa: failure.

Her business was a great success.

Việc kinh doanh của cô ấy là một thành công lớn.

Động từsucceed/səkˈsiːd/

thành công, đạt được mục tiêu; kế nhiệm

Succeed in (doing) sth = thành công trong việc gì. Succeed sb = kế nhiệm ai. Hai nghĩa riêng biệt dùng giới từ khác nhau.

He succeeded in passing all his exams.

Anh ấy đã thành công vượt qua tất cả các kỳ thi.

Tính từsuccessful/səkˈsesfl/

thành công, thành đạt

Mô tả người hoặc sự việc đạt kết quả tốt. Đứng trước danh từ hoặc sau be: a successful career, she is successful.

She is a highly successful entrepreneur.

Cô ấy là một doanh nhân rất thành đạt.

Trạng từsuccessfully/səkˈsesfli/

một cách thành công

Bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động đã hoàn thành tốt đẹp.

The mission was successfully completed.

Nhiệm vụ đã được hoàn thành thành công.

4

Cụm từ thường gặp

succeed in (doing) sth
thành công trong việc gì
achieve success
đạt được thành công
a huge / great success
một thành công lớn
a successful career
một sự nghiệp thành đạt
complete sth successfully
hoàn thành điều gì một cách thành công
the key to success
chìa khóa của thành công
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của succeed trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She success in her business.→✓ She succeeded in her business.

Success là danh từ; dùng động từ succeeded để làm vị ngữ.

✗ He is very success.→✓ He is very successful.

Sau be dùng tính từ successful, không phải danh từ success.

✗ They succeed to finish the project.→✓ They succeeded in finishing the project.

Succeed đi với in + V-ing, không phải to-infinitive.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#succeed#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS