GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ subordinate

The Word Family of "subordinate"

Tính từDanh từĐộng từ

Gốc từ subordinate có ba dạng từ loại: tính từ *subordinate*, danh từ *subordinate* / *subordination*, và động từ *subordinate*. Họ từ này quan trọng trong ngữ pháp, quản lý và xã hội học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
subordinate
/səˈbɔːdɪnət/
phụ thuộc, ở vị trí thấp hơn, thứ yếu
Danh từ
subordinate
/səˈbɔːdɪnət/
cấp dưới, người ở vị trí thấp hơn
Động từ
subordinate
/səˈbɔːdɪneɪt/
đặt xuống vị trí thứ yếu, coi là phụ thuộc
2

Sơ đồ họ từ

subordinate
Tính từsubordinategốc
Danh từsubordinategốc
Động từsubordinategốc
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từsubordinate/səˈbɔːdɪnət/

phụ thuộc, ở vị trí thấp hơn, thứ yếu

Mô tả điều gì đó hoặc ai đó ở vị trí thấp hơn trong hệ thống phân cấp. Trong ngữ pháp, *subordinate clause* (mệnh đề phụ) là mệnh đề phụ thuộc vào mệnh đề chính.

A subordinate clause cannot stand alone as a complete sentence.

Mệnh đề phụ không thể đứng độc lập như một câu hoàn chỉnh.

Danh từsubordinate/səˈbɔːdɪnət/

cấp dưới, người ở vị trí thấp hơn

Chỉ người có vị trí thấp hơn trong tổ chức hoặc cấu trúc quyền lực. Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý và công sở.

A good manager listens to feedback from subordinates.

Một người quản lý giỏi lắng nghe phản hồi từ cấp dưới.

Động từsubordinate/səˈbɔːdɪneɪt/

đặt xuống vị trí thứ yếu, coi là phụ thuộc

Chú ý: khi là động từ, phát âm thay đổi ở âm tiết cuối: /-neɪt/ thay vì /-nət/. Thường dùng ở dạng bị động *be subordinated to* (bị đặt xuống vai trò phụ).

Personal interests must sometimes be subordinated to the needs of the group.

Lợi ích cá nhân đôi khi phải được đặt xuống dưới nhu cầu của tập thể.

4

Cụm từ thường gặp

subordinate clause
mệnh đề phụ
a direct subordinate
cấp dưới trực tiếp
be subordinated to sth
bị đặt xuống vị trí thứ yếu so với điều gì
subordinate role / position
vai trò / vị trí phụ thuộc
treat sb as a subordinate
đối xử với ai như cấp dưới
subordinate one's needs
đặt nhu cầu của mình xuống hàng thứ yếu
5

Lỗi thường gặp

She subordinated /ˈsʌbɔːdɪnət/ her ambitions.She subordinated /səˈbɔːdɪneɪt/ her ambitions.

Phát âm của dạng động từ kết thúc bằng /-neɪt/, khác với tính từ/danh từ kết thúc bằng /-nət/.

The subordinate clause is depending on the main clause.The subordinate clause depends on the main clause.

*Depend* là động từ trạng thái, không dùng ở dạng tiếp diễn *is depending*.

He is a subordinate of high level.He is a senior subordinate.

Tránh cách diễn đạt vòng vo; dùng tính từ trực tiếp trước danh từ.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS