Họ từ student
The Word Family of "student"
Một gốc từ, ba dạng. Hiểu rõ student ở dạng danh từ, động từ và tính từ — kèm nghĩa, phát âm, ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | student /ˈstjuːdnt/ | học sinh, sinh viên | |
| Động từ | study /ˈstʌdi/ | học, nghiên cứu | |
| Tính từ | studious /ˈstjuːdiəs/ | chăm học, ham học |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
học sinh, sinh viên
chỉ người đang theo học ở trường phổ thông hoặc đại học; đếm được.
She is a university student.
Cô ấy là sinh viên đại học.
học, nghiên cứu
diễn tả hành động học tập hoặc nghiên cứu một chủ đề; hay đi với giới từ at (study at university).
He studies medicine at Hanoi University.
Anh ấy học ngành y tại Đại học Hà Nội.
chăm học, ham học
mô tả người dành nhiều thời gian, công sức cho việc học.
She has always been a studious child.
Cô bé luôn là một đứa trẻ chăm học.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của student trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
"Student" là danh từ, không chia thành động từ; động từ đúng là "study".
Mô tả tính chất chăm học cần tính từ (studious), không dùng danh từ (student).
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "-es" (study → studies).
