GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ start

The Word Family of "start"

Danh từĐộng từ

Từ *start* có hai dạng chính trong tiếng Anh: start vừa là danh từ chỉ sự khởi đầu, vừa là động từ mang nghĩa bắt đầu một hành động hay sự kiện.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
start
/stɑːt/
sự khởi đầu, điểm xuất phát
Động từ
start
/stɑːt/
bắt đầu, khởi động
2

Sơ đồ họ từ

start
Danh từstartgốc
Động từstartgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từstart/stɑːt/

sự khởi đầu, điểm xuất phát

Chỉ thời điểm hoặc hành động bắt đầu của điều gì đó. Thường dùng với giới từ *from* (from the start) hoặc *at* (at the start).

We knew from the start that it would be difficult.

Chúng tôi đã biết ngay từ đầu rằng điều đó sẽ khó khăn.

Động từstart/stɑːt/

bắt đầu, khởi động

Theo sau *start* có thể là động từ nguyên thể (*start to do*) hoặc danh động từ (*start doing*) — nghĩa gần như tương đương. Trái nghĩa là *finish* hoặc *stop*.

She started her new job on Monday.

Cô ấy bắt đầu công việc mới vào thứ Hai.

4

Cụm từ thường gặp

a fresh start
một khởi đầu mới
from the start
ngay từ đầu
start a business
khởi nghiệp, thành lập doanh nghiệp
start over
bắt đầu lại từ đầu
off to a good start
bắt đầu thuận lợi
start from scratch
bắt đầu từ con số không
5

Lỗi thường gặp

Let's start from beginning.Let's start from the beginning.

Cần mạo từ *the* trước *beginning* vì đây là điểm cụ thể đã được xác định.

I start to school at 7 am.School starts at 7 am. / I start school at 7 am.

Cụm *start to school* không đúng; nói *start school* (bắt đầu đi học) hoặc để chủ ngữ là *school*.

She started to crying.She started crying. / She started to cry.

Sau *start* dùng V-ing hoặc to + V nguyên thể; không dùng *to + V-ing*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS