GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ stabilise

The Word Family of "stabilise"

Gốc từ stabilise có bốn dạng chính: động từ stabilise, danh từ stability, tính từ stable và trạng từ stably, cả bốn đều thiết yếu khi thảo luận về kinh tế, chính trị hay khoa học.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từstability
Động từstabilise
Tính từstable
Trạng từstably
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
stabilise
/ˈsteɪbɪlaɪz/
ổn định hoá, làm cho ổn định
Danh từ
stability
/stəˈbɪlɪti/
sự ổn định, tính bền vững
Tính từ
stable
/ˈsteɪbl/
ổn định, vững chắc, bền vững
Trạng từ
stably
/ˈsteɪ.bli/
một cách ổn định, vững chắc
2

Sơ đồ họ từ

stabilise
Động từstabilise+ -ise
Danh từstability+ -ity
Tính từstablegốc
Trạng từstably+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từstabilise/ˈsteɪbɪlaɪz/

ổn định hoá, làm cho ổn định

Cả nội động từ (the situation stabilised) và ngoại động từ (they stabilised the patient). Cách viết Mỹ là stabilize.

The doctor worked to stabilise the patient's condition.

Bác sĩ đã nỗ lực ổn định tình trạng của bệnh nhân.

Danh từstability/stəˈbɪlɪti/

sự ổn định, tính bền vững

Thường không đếm được; dùng để mô tả trạng thái ổn định của một hệ thống, nền kinh tế, hay mối quan hệ.

Political stability is essential for economic growth.

Sự ổn định chính trị là điều cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.

Tính từstable/ˈsteɪbl/

ổn định, vững chắc, bền vững

Mô tả trạng thái không thay đổi đột ngột hay không bị lung lay. Trái nghĩa là unstable. Dùng cho người, vật, tình huống và bệnh nhân trong y tế.

The patient is now in a stable condition.

Bệnh nhân hiện đang ở trạng thái ổn định.

Trạng từstably/ˈsteɪ.bli/

một cách ổn định, vững chắc

Bổ nghĩa cho động từ như grow/remain/operate để mô tả sự nhất quán, không biến động; phổ biến trong kinh tế, kỹ thuật và y tế.

The company has grown stably over the past decade despite market fluctuations.

Công ty đã phát triển một cách ổn định trong suốt thập kỷ qua bất chấp biến động thị trường.

4

Cụm từ thường gặp

political / economic stability
sự ổn định chính trị/kinh tế
maintain stability
duy trì sự ổn định
a stable income / job
thu nhập/công việc ổn định
stabilise prices / the economy
bình ổn giá/nền kinh tế
emotionally stable
ổn định về mặt cảm xúc
restore stability
khôi phục sự ổn định
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của stabilise trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ The country needs stable.→✓ The country needs stability.

Sau need với nghĩa danh từ/vật cần thiết, dùng danh từ stability, không dùng tính từ stable.

✗ They stabilised the economy stable.→✓ They stabilised the economy.

Stabilise đã mang nghĩa làm cho ổn định, không cần thêm tính từ stable.

✗ The situation is very stability.→✓ The situation is very stable.

Sau động từ to be dùng tính từ stable, không dùng danh từ stability.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#stabilise#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS