Họ từ stabilise
The Word Family of "stabilise"
Gốc từ stabilise có bốn dạng chính: động từ stabilise, danh từ stability, tính từ stable và trạng từ stably, cả bốn đều thiết yếu khi thảo luận về kinh tế, chính trị hay khoa học.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | stabilise /ˈsteɪbɪlaɪz/ | ổn định hoá, làm cho ổn định | |
| Danh từ | stability /stəˈbɪlɪti/ | sự ổn định, tính bền vững | |
| Tính từ | stable /ˈsteɪbl/ | ổn định, vững chắc, bền vững | |
| Trạng từ | stably /ˈsteɪ.bli/ | một cách ổn định, vững chắc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ổn định hoá, làm cho ổn định
Cả nội động từ (the situation stabilised) và ngoại động từ (they stabilised the patient). Cách viết Mỹ là stabilize.
The doctor worked to stabilise the patient's condition.
Bác sĩ đã nỗ lực ổn định tình trạng của bệnh nhân.
sự ổn định, tính bền vững
Thường không đếm được; dùng để mô tả trạng thái ổn định của một hệ thống, nền kinh tế, hay mối quan hệ.
Political stability is essential for economic growth.
Sự ổn định chính trị là điều cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.
ổn định, vững chắc, bền vững
Mô tả trạng thái không thay đổi đột ngột hay không bị lung lay. Trái nghĩa là unstable. Dùng cho người, vật, tình huống và bệnh nhân trong y tế.
The patient is now in a stable condition.
Bệnh nhân hiện đang ở trạng thái ổn định.
một cách ổn định, vững chắc
Bổ nghĩa cho động từ như grow/remain/operate để mô tả sự nhất quán, không biến động; phổ biến trong kinh tế, kỹ thuật và y tế.
The company has grown stably over the past decade despite market fluctuations.
Công ty đã phát triển một cách ổn định trong suốt thập kỷ qua bất chấp biến động thị trường.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của stabilise trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau need với nghĩa danh từ/vật cần thiết, dùng danh từ stability, không dùng tính từ stable.
Stabilise đã mang nghĩa làm cho ổn định, không cần thêm tính từ stable.
Sau động từ to be dùng tính từ stable, không dùng danh từ stability.
