GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ specify

The Word Family of "specify"

Động từDanh từTính từTrạng từ

Gốc từ specify có đủ bốn dạng: động từ *specify*, danh từ *specification*, tính từ *specific* và trạng từ *specifically* — rất phổ biến trong văn phong học thuật và kỹ thuật.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
specify
/ˈspesɪfaɪ/
chỉ rõ, xác định cụ thể
Danh từ
specification
/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/
thông số kỹ thuật; yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Tính từ
specific
/spəˈsɪfɪk/
cụ thể, đặc thù, rõ ràng
Trạng từ
specifically
/spəˈsɪfɪkli/
một cách cụ thể; đặc biệt là
2

Sơ đồ họ từ

specify
Động từspecifygốc
Danh từspecification+ -ation
Tính từspecific+ -ic
Trạng từspecifically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Động từspecify/ˈspesɪfaɪ/

chỉ rõ, xác định cụ thể

Dùng khi cần nêu rõ chi tiết, điều kiện hoặc yêu cầu một cách chính xác. Thường gặp trong văn bản hợp đồng, hướng dẫn kỹ thuật.

The contract specifies that all payments must be made within 30 days.

Hợp đồng quy định rõ rằng tất cả các khoản thanh toán phải được thực hiện trong vòng 30 ngày.

Danh từspecification/ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/

thông số kỹ thuật; yêu cầu kỹ thuật chi tiết

Thường dùng ở dạng số nhiều (specifications / specs) để chỉ danh sách các yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật của sản phẩm.

The engineer reviewed the technical specifications before starting the project.

Kỹ sư xem xét các thông số kỹ thuật trước khi bắt đầu dự án.

Tính từspecific/spəˈsɪfɪk/

cụ thể, đặc thù, rõ ràng

Dùng để nhấn mạnh tính chất rõ ràng, không mơ hồ. Đối lập với general (chung chung). Thường đi với be specific about sth.

Could you be more specific about what you need?

Bạn có thể nói cụ thể hơn về những gì bạn cần không?

Trạng từspecifically/spəˈsɪfɪkli/

một cách cụ thể; đặc biệt là

Dùng để thu hẹp phạm vi hoặc nhấn mạnh điều gì đó cụ thể trong câu. Thường đứng trước động từ hoặc sau trợ động từ.

The guidelines were designed specifically for new employees.

Các hướng dẫn được thiết kế dành riêng cho nhân viên mới.

4

Cụm từ thường gặp

specify the requirements
xác định rõ các yêu cầu
technical specifications
thông số kỹ thuật
meet the specifications
đáp ứng các thông số/yêu cầu
be specific about sth
nói cụ thể về điều gì
specifically designed for
được thiết kế đặc biệt cho
more specifically
cụ thể hơn là
5

Lỗi thường gặp

She told me specific what to do.She told me specifically what to do.

Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ specifically, không dùng tính từ specific.

The specification of the product is good.The specifications of the product are good.

Specifications (thông số kỹ thuật) thường dùng số nhiều, động từ phải chia số nhiều (are).

Can you specific the problem?Can you specify the problem?

Specific là tính từ, không dùng làm động từ; động từ đúng là specify.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS