Họ từ specify
The Word Family of "specify"
Gốc từ specify có đủ bốn dạng: động từ *specify*, danh từ *specification*, tính từ *specific* và trạng từ *specifically* — rất phổ biến trong văn phong học thuật và kỹ thuật.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | specify /ˈspesɪfaɪ/ | chỉ rõ, xác định cụ thể | |
| Danh từ | specification /ˌspesɪfɪˈkeɪʃn/ | thông số kỹ thuật; yêu cầu kỹ thuật chi tiết | |
| Tính từ | specific /spəˈsɪfɪk/ | cụ thể, đặc thù, rõ ràng | |
| Trạng từ | specifically /spəˈsɪfɪkli/ | một cách cụ thể; đặc biệt là |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chỉ rõ, xác định cụ thể
Dùng khi cần nêu rõ chi tiết, điều kiện hoặc yêu cầu một cách chính xác. Thường gặp trong văn bản hợp đồng, hướng dẫn kỹ thuật.
The contract specifies that all payments must be made within 30 days.
Hợp đồng quy định rõ rằng tất cả các khoản thanh toán phải được thực hiện trong vòng 30 ngày.
thông số kỹ thuật; yêu cầu kỹ thuật chi tiết
Thường dùng ở dạng số nhiều (specifications / specs) để chỉ danh sách các yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật của sản phẩm.
The engineer reviewed the technical specifications before starting the project.
Kỹ sư xem xét các thông số kỹ thuật trước khi bắt đầu dự án.
cụ thể, đặc thù, rõ ràng
Dùng để nhấn mạnh tính chất rõ ràng, không mơ hồ. Đối lập với general (chung chung). Thường đi với be specific about sth.
Could you be more specific about what you need?
Bạn có thể nói cụ thể hơn về những gì bạn cần không?
một cách cụ thể; đặc biệt là
Dùng để thu hẹp phạm vi hoặc nhấn mạnh điều gì đó cụ thể trong câu. Thường đứng trước động từ hoặc sau trợ động từ.
The guidelines were designed specifically for new employees.
Các hướng dẫn được thiết kế dành riêng cho nhân viên mới.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ specifically, không dùng tính từ specific.
Specifications (thông số kỹ thuật) thường dùng số nhiều, động từ phải chia số nhiều (are).
Specific là tính từ, không dùng làm động từ; động từ đúng là specify.
