Họ từ sort
The Word Family of "sort"
Sort vừa là danh từ (loại, kiểu) vừa là động từ (phân loại, sắp xếp), còn sorted là tính từ khẩu ngữ chỉ việc gì đó đã được giải quyết ổn thỏa. Cùng xem qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | sort /sɔːt/ | loại, kiểu | |
| Động từ | sort /sɔːt/ | phân loại, sắp xếp | |
| Tính từ | sorted /ˈsɔːtɪd/ | đã được giải quyết, ổn thỏa (khẩu ngữ) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
loại, kiểu
dùng để chỉ một loại hoặc kiểu nào đó, thường trong cụm this sort of thing / what sort of...
What sort of music do you like?
Bạn thích loại nhạc nào?
phân loại, sắp xếp
diễn tả hành động sắp xếp đồ vật hoặc thông tin theo nhóm, thường đi với out.
Please sort these files by date.
Hãy sắp xếp các tệp này theo ngày.
đã được giải quyết, ổn thỏa (khẩu ngữ)
cách nói không trang trọng trong tiếng Anh Anh, dùng khi vấn đề đã được xử lý xong.
Don't worry, everything is sorted now.
Đừng lo, mọi thứ đã ổn thỏa rồi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của sort trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cụm phrasal verb sort out có thể tách khi tân ngữ là đại từ, nhưng với danh từ dài nên đặt out sau cụm danh từ để câu tự nhiên hơn.
Cụm a sort of + danh từ cần giới từ of ở giữa, không bỏ qua.
Sau to be để mô tả trạng thái đã giải quyết → dùng tính từ sorted, không dùng danh từ sort.
