GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ solve

The Word Family of "solve"

Động từDanh từTính từ

Gốc từ solve tạo ra động từ *solve*, danh từ *solution*, tính từ *solvable* và danh từ chỉ người *solver*. Nắm vững các dạng này đặc biệt hữu ích khi học và làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
solve
/sɒlv/
giải quyết, tìm ra đáp án
Danh từ
solution
/səˈluːʃn/
giải pháp; dung dịch (hoá học)
Tính từ
solvable
/ˈsɒlvəbl/
có thể giải quyết được
2

Sơ đồ họ từ

solve
Động từsolvegốc
Danh từsolution+ -tion
Tính từsolvable+ -able
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsolve/sɒlv/

giải quyết, tìm ra đáp án

chỉ hành động tìm ra câu trả lời hoặc cách xử lý vấn đề; thường dùng với problem, mystery, puzzle, equation.

The team worked together to solve the problem.

Nhóm đã cùng nhau làm việc để giải quyết vấn đề.

Danh từsolution/səˈluːʃn/

giải pháp; dung dịch (hoá học)

hai nghĩa chính: cách giải quyết vấn đề (a solution to the problem) và hỗn hợp chất lỏng trong hoá học. Giới từ đi kèm là to, không phải for.

There is no easy solution to this complex issue.

Không có giải pháp dễ dàng nào cho vấn đề phức tạp này.

Tính từsolvable/ˈsɒlvəbl/

có thể giải quyết được

mô tả vấn đề hoặc bài toán có thể tìm được lời giải; trái nghĩa là unsolvable hoặc insoluble.

Most of the challenges we face are solvable with the right approach.

Hầu hết các thách thức chúng ta đối mặt đều có thể giải quyết được với cách tiếp cận đúng đắn.

4

Cụm từ thường gặp

solve a problem / mystery
giải quyết một vấn đề / bí ẩn
find a solution
tìm ra giải pháp
a solution to sth
giải pháp cho điều gì
problem-solving skills
kỹ năng giải quyết vấn đề
an effective solution
một giải pháp hiệu quả
solve an equation
giải một phương trình
5

Lỗi thường gặp

We need to find a solution for the problem.We need to find a solution to the problem.

Giới từ đúng sau solution là to, không phải for: a solution to the problem.

She solved the problem successfully.She solved the problem.

solve đã hàm ý thành công (tìm ra đáp án); thêm successfully thường là dư thừa trừ khi muốn đặc biệt nhấn mạnh.

This issue is not solveable.This issue is not solvable.

Chính tả đúng là solvable (không thêm e trước -able sau phụ âm v).

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS