Họ từ solve
The Word Family of "solve"
Gốc từ solve tạo ra động từ *solve*, danh từ *solution*, tính từ *solvable* và danh từ chỉ người *solver*. Nắm vững các dạng này đặc biệt hữu ích khi học và làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | solve /sɒlv/ | giải quyết, tìm ra đáp án | |
| Danh từ | solution /səˈluːʃn/ | giải pháp; dung dịch (hoá học) | |
| Tính từ | solvable /ˈsɒlvəbl/ | có thể giải quyết được |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
giải quyết, tìm ra đáp án
chỉ hành động tìm ra câu trả lời hoặc cách xử lý vấn đề; thường dùng với problem, mystery, puzzle, equation.
The team worked together to solve the problem.
Nhóm đã cùng nhau làm việc để giải quyết vấn đề.
giải pháp; dung dịch (hoá học)
hai nghĩa chính: cách giải quyết vấn đề (a solution to the problem) và hỗn hợp chất lỏng trong hoá học. Giới từ đi kèm là to, không phải for.
There is no easy solution to this complex issue.
Không có giải pháp dễ dàng nào cho vấn đề phức tạp này.
có thể giải quyết được
mô tả vấn đề hoặc bài toán có thể tìm được lời giải; trái nghĩa là unsolvable hoặc insoluble.
Most of the challenges we face are solvable with the right approach.
Hầu hết các thách thức chúng ta đối mặt đều có thể giải quyết được với cách tiếp cận đúng đắn.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Giới từ đúng sau solution là to, không phải for: a solution to the problem.
solve đã hàm ý thành công (tìm ra đáp án); thêm successfully thường là dư thừa trừ khi muốn đặc biệt nhấn mạnh.
Chính tả đúng là solvable (không thêm e trước -able sau phụ âm v).
