Họ từ solipsism
The Word Family of "solipsism"
Một gốc từ, ba dạng: solipsism (danh từ) - solipsistic (tính từ) - solipsistically (trạng từ). Thuật ngữ triết học chỉ quan điểm cho rằng chỉ có tâm trí của bản thân là chắc chắn tồn tại.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | solipsism /ˈsɒlɪpsɪzəm/ | chủ nghĩa duy ngã | |
| Tính từ | solipsistic /ˌsɒlɪpˈsɪstɪk/ | mang tính duy ngã, chỉ nghĩ đến bản thân | |
| Trạng từ | solipsistically /ˌsɒlɪpˈsɪstɪkli/ | một cách duy ngã |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
chủ nghĩa duy ngã
danh từ không đếm được, thuật ngữ triết học chỉ quan điểm chỉ tin vào sự tồn tại của bản thân mình.
His extreme solipsism made him doubt everyone else's existence.
Chủ nghĩa duy ngã cực đoan khiến anh ta nghi ngờ sự tồn tại của mọi người khác.
mang tính duy ngã, chỉ nghĩ đến bản thân
mô tả quan điểm hoặc thái độ chỉ tập trung vào trải nghiệm và ý thức của bản thân.
Her solipsistic worldview isolated her from friends.
Thế giới quan duy ngã của cô ấy khiến cô xa cách bạn bè.
một cách duy ngã
bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách suy nghĩ hoặc hành xử chỉ xoay quanh bản thân.
He thought solipsistically, ignoring others' feelings.
Anh ta suy nghĩ một cách duy ngã, phớt lờ cảm xúc của người khác.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của solipsism trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (solipsistic), không dùng danh từ.
Chủ ngữ cần danh từ (solipsism), không dùng tính từ.
Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (solipsistically).

