GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ solipsism

The Word Family of "solipsism"

Một gốc từ, ba dạng: solipsism (danh từ) - solipsistic (tính từ) - solipsistically (trạng từ). Thuật ngữ triết học chỉ quan điểm cho rằng chỉ có tâm trí của bản thân là chắc chắn tồn tại.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsolipsism
Động từ
Tính từsolipsistic
Trạng từsolipsistically
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
solipsism
/ˈsɒlɪpsɪzəm/
chủ nghĩa duy ngã
Tính từ
solipsistic
/ˌsɒlɪpˈsɪstɪk/
mang tính duy ngã, chỉ nghĩ đến bản thân
Trạng từ
solipsistically
/ˌsɒlɪpˈsɪstɪkli/
một cách duy ngã
2

Sơ đồ họ từ

solipsism
Danh từsolipsismgốc + -ism
Tính từsolipsistic+ -istic
Trạng từsolipsistically+ -ally
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsolipsism/ˈsɒlɪpsɪzəm/

chủ nghĩa duy ngã

danh từ không đếm được, thuật ngữ triết học chỉ quan điểm chỉ tin vào sự tồn tại của bản thân mình.

His extreme solipsism made him doubt everyone else's existence.

Chủ nghĩa duy ngã cực đoan khiến anh ta nghi ngờ sự tồn tại của mọi người khác.

Tính từsolipsistic/ˌsɒlɪpˈsɪstɪk/

mang tính duy ngã, chỉ nghĩ đến bản thân

mô tả quan điểm hoặc thái độ chỉ tập trung vào trải nghiệm và ý thức của bản thân.

Her solipsistic worldview isolated her from friends.

Thế giới quan duy ngã của cô ấy khiến cô xa cách bạn bè.

Trạng từsolipsistically/ˌsɒlɪpˈsɪstɪkli/

một cách duy ngã

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách suy nghĩ hoặc hành xử chỉ xoay quanh bản thân.

He thought solipsistically, ignoring others' feelings.

Anh ta suy nghĩ một cách duy ngã, phớt lờ cảm xúc của người khác.

4

Cụm từ thường gặp

extreme solipsism
chủ nghĩa duy ngã cực đoan
solipsistic worldview
thế giới quan duy ngã
philosophical solipsism
chủ nghĩa duy ngã triết học
solipsistic tendency
khuynh hướng duy ngã
think solipsistically
suy nghĩ một cách duy ngã
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của solipsism trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is solipsism.He is solipsistic.

Sau to be để mô tả tính chất cần tính từ (solipsistic), không dùng danh từ.

Her solipsistic is troubling.Her solipsism is troubling.

Chủ ngữ cần danh từ (solipsism), không dùng tính từ.

He acted solipsistic.He acted solipsistically.

Bổ nghĩa cho động từ (acted) cần trạng từ (solipsistically).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#solipsism#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS