Họ từ solicitous
The Word Family of "solicitous"
Một gốc từ, 4 dạng: solicit (động từ), solicitude (danh từ), solicitous (tính từ), solicitously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | solicit /səˈlɪsɪt/ | cầu xin, thỉnh cầu, chào mời | |
| Danh từ | solicitude /səˈlɪsɪtjuːd/ | sự quan tâm, lo lắng chu đáo | |
| Tính từ | solicitous /səˈlɪsɪtəs/ | ân cần, quan tâm chu đáo | |
| Trạng từ | solicitously /səˈlɪsɪtəsli/ | một cách ân cần, chu đáo |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
cầu xin, thỉnh cầu, chào mời
yêu cầu hoặc cố gắng có được điều gì từ ai đó một cách trang trọng.
The charity solicits donations every year.
Tổ chức từ thiện kêu gọi quyên góp hằng năm.
sự quan tâm, lo lắng chu đáo
danh từ trang trọng chỉ sự quan tâm ân cần, lo lắng cho ai đó.
She showed great solicitude for her elderly neighbor.
Cô ấy thể hiện sự quan tâm chu đáo với người hàng xóm lớn tuổi.
ân cần, quan tâm chu đáo
mô tả người thể hiện sự lo lắng, quan tâm đến người khác; đi với about/for.
He was very solicitous about her health.
Anh ấy rất quan tâm đến sức khỏe của cô ấy.
một cách ân cần, chu đáo
bổ nghĩa cho hành động thể hiện sự quan tâm chăm sóc.
The nurse asked solicitously how he was feeling.
Y tá hỏi thăm ân cần xem anh ấy cảm thấy thế nào.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của solicitous trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần động từ làm vị ngữ khi nói hành động kêu gọi → dùng solicit, không dùng tính từ solicitous.
Sau tính từ great cần danh từ → dùng solicitude, không dùng tính từ solicitous.
Bổ nghĩa cho động từ (asked) → dùng trạng từ (solicitously).

