GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ solicitous

The Word Family of "solicitous"

Một gốc từ, 4 dạng: solicit (động từ), solicitude (danh từ), solicitous (tính từ), solicitously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsolicitude
Động từsolicit
Tính từsolicitous
Trạng từsolicitously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
solicit
/səˈlɪsɪt/
cầu xin, thỉnh cầu, chào mời
Danh từ
solicitude
/səˈlɪsɪtjuːd/
sự quan tâm, lo lắng chu đáo
Tính từ
solicitous
/səˈlɪsɪtəs/
ân cần, quan tâm chu đáo
Trạng từ
solicitously
/səˈlɪsɪtəsli/
một cách ân cần, chu đáo
2

Sơ đồ họ từ

solicitous
Động từsolicitgốc
Danh từsolicitude+ -ude
Tính từsolicitous+ -ous
Trạng từsolicitously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsolicit/səˈlɪsɪt/

cầu xin, thỉnh cầu, chào mời

yêu cầu hoặc cố gắng có được điều gì từ ai đó một cách trang trọng.

The charity solicits donations every year.

Tổ chức từ thiện kêu gọi quyên góp hằng năm.

Danh từsolicitude/səˈlɪsɪtjuːd/

sự quan tâm, lo lắng chu đáo

danh từ trang trọng chỉ sự quan tâm ân cần, lo lắng cho ai đó.

She showed great solicitude for her elderly neighbor.

Cô ấy thể hiện sự quan tâm chu đáo với người hàng xóm lớn tuổi.

Tính từsolicitous/səˈlɪsɪtəs/

ân cần, quan tâm chu đáo

mô tả người thể hiện sự lo lắng, quan tâm đến người khác; đi với about/for.

He was very solicitous about her health.

Anh ấy rất quan tâm đến sức khỏe của cô ấy.

Trạng từsolicitously/səˈlɪsɪtəsli/

một cách ân cần, chu đáo

bổ nghĩa cho hành động thể hiện sự quan tâm chăm sóc.

The nurse asked solicitously how he was feeling.

Y tá hỏi thăm ân cần xem anh ấy cảm thấy thế nào.

4

Cụm từ thường gặp

solicit donations
kêu gọi quyên góp
solicitous about sb's health
quan tâm chu đáo đến sức khỏe ai đó
with great solicitude
với sự quan tâm chu đáo
ask solicitously
hỏi thăm một cách ân cần
a solicitous host
một chủ nhà ân cần, chu đáo
solicit advice
thỉnh cầu lời khuyên
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của solicitous trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He is solicitous for donations.He solicits donations.

Cần động từ làm vị ngữ khi nói hành động kêu gọi → dùng solicit, không dùng tính từ solicitous.

She showed great solicitous.She showed great solicitude.

Sau tính từ great cần danh từ → dùng solicitude, không dùng tính từ solicitous.

He asked solicitous.He asked solicitously.

Bổ nghĩa cho động từ (asked) → dùng trạng từ (solicitously).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#solicitous#Động từ#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS