GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ slow

The Word Family of "slow"

Từ slow có ba dạng: slow (tính từ: chậm; động từ: làm chậm lại) và slowly (trạng từ: một cách chậm chạp).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từ–
Động từslow
Tính từslow
Trạng từslowly
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
slow
/sləʊ/
chậm, chậm chạp
Trạng từ
slowly
/ˈsləʊli/
một cách chậm chạp, từ từ
Động từ
slow
/sləʊ/
làm chậm lại, giảm tốc
2

Sơ đồ họ từ

slow
Tính từslowgốc
Trạng từslowly+ -ly
Động từslowgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từslow/sləʊ/

chậm, chậm chạp

Trái nghĩa là fast. Dùng để mô tả tốc độ thấp (a slow train), tiến trình lâu (slow progress), hoặc người phản ứng chậm. Đồng hồ slow nghĩa là chạy chậm hơn giờ thực.

The internet connection is very slow today.

Kết nối internet hôm nay rất chậm.

Trạng từslowly/ˈsləʊli/

một cách chậm chạp, từ từ

Dạng trạng từ chuẩn của slow. Slow đôi khi cũng dùng như trạng từ trong văn nói (Drive slow), nhưng slowly là dạng chính thức và được ưa dùng hơn trong văn viết.

Please speak more slowly, I can't follow you.

Vui lòng nói chậm hơn một chút, tôi không theo kịp.

Động từslow/sləʊ/

làm chậm lại, giảm tốc

Thường dùng trong cụm slow down (giảm tốc độ) hoặc slow up (ít phổ biến hơn). Có thể dùng như nội động từ (The car slowed) hoặc ngoại động từ (Slow down the car).

The driver slowed down as he approached the school zone.

Người lái xe giảm tốc khi đến gần khu vực trường học.

4

Cụm từ thường gặp

slow down
giảm tốc, chậm lại
in slow motion
ở chuyển động chậm
slow and steady
chậm mà chắc
go slow
đi chậm, làm chậm (biểu tình)
a slow learner
người học chậm
slow to respond
phản hồi chậm
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của slow trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Please drive more slow.→✓ Please drive more slowly.

Trong văn viết và giao tiếp chính thức, dùng trạng từ slowly để bổ nghĩa cho động từ. Drive slow chỉ chấp nhận trong văn nói thông thường.

✗ The car is slowly.→✓ The car is slow.

Sau to be để mô tả tính chất, dùng tính từ slow, không dùng trạng từ slowly.

✗ He speaks very slow.→✓ He speaks very slowly.

Trạng từ bổ nghĩa cho động từ speaks, cần dùng slowly, không dùng tính từ slow.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#slow#Tính từ#Trạng từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS