GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sleep

The Word Family of "sleep"

Danh từĐộng từTính từTrạng từ

Từ *sleep* có bốn dạng: sleep (danh từ: giấc ngủ; động từ: ngủ), sleepy (tính từ: buồn ngủ) và sleepily (trạng từ: một cách buồn ngủ).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
sleep
/sliːp/
giấc ngủ
Động từ
sleep
/sliːp/
ngủ
Tính từ
sleepy
/ˈsliːpi/
buồn ngủ, ngái ngủ
Trạng từ
sleepily
/ˈsliːpɪli/
một cách buồn ngủ, ngái ngủ
2

Sơ đồ họ từ

sleep
Danh từsleepgốc
Động từsleepgốc
Tính từsleepy+ -y
Trạng từsleepily+ -ily
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsleep/sliːp/

giấc ngủ

Thường là danh từ không đếm được khi chỉ trạng thái ngủ chung. Dùng đếm được trong cụm *a good night's sleep* (giấc ngủ ngon) hoặc *a deep sleep*.

Eight hours of sleep a night is recommended for adults.

Người lớn được khuyến nghị ngủ tám tiếng mỗi đêm.

Động từsleep/sliːp/

ngủ

Động từ bất quy tắc: sleep – slept – slept. Không nhầm với *go to sleep* (đi ngủ) hay *fall asleep* (ngủ thiếp đi) — cả hai đều khác nghĩa một chút.

She slept for ten hours after the long journey.

Cô ấy đã ngủ mười tiếng sau chuyến đi dài.

Tính từsleepy/ˈsliːpi/

buồn ngủ, ngái ngủ

Mô tả cảm giác muốn ngủ của người hoặc vật. Cũng dùng để mô tả nơi chốn yên tĩnh, vắng vẻ (*a sleepy village*).

I'm feeling very sleepy after lunch.

Tôi cảm thấy rất buồn ngủ sau bữa trưa.

Trạng từsleepily/ˈsliːpɪli/

một cách buồn ngủ, ngái ngủ

Bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thực hiện hành động trong trạng thái buồn ngủ.

He rubbed his eyes sleepily and looked at the clock.

Anh ấy buồn ngủ dụi mắt và nhìn vào đồng hồ.

4

Cụm từ thường gặp

fall asleep
ngủ thiếp đi
go to sleep
đi ngủ
a good night's sleep
một giấc ngủ ngon
sleep in
ngủ nướng, dậy muộn
fast asleep
ngủ say
lose sleep over sth
mất ngủ vì lo lắng điều gì
5

Lỗi thường gặp

I sleeped very well last night.I slept very well last night.

*Sleep* là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn và quá khứ phân từ đều là *slept*, không phải *sleeped*.

I'm very sleep right now.I'm very sleepy right now.

Sau *to be* để mô tả cảm giác, cần dùng tính từ *sleepy*, không dùng danh từ *sleep*.

She went sleep at 10 pm.She went to sleep at 10 pm.

Cụm đúng là *go to sleep* (có giới từ *to*), không được bỏ *to*.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS