Họ từ sit
The Word Family of "sit"
Từ sit chủ yếu dùng làm động từ với nghĩa ngồi; sitting là dạng danh từ phái sinh chỉ buổi hoặc phiên thực hiện một hoạt động nào đó.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | sit /sɪt/ | ngồi, ngồi xuống | |
| Danh từ | sitting /ˈsɪtɪŋ/ | buổi, phiên (làm việc, chụp ảnh, hội họp) |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
ngồi, ngồi xuống
Động từ bất quy tắc: sit – sat – sat. Thường kết hợp với down (sit down) để chỉ hành động ngồi xuống. Sit (trạng thái đang ngồi) khác với seat (chỗ ngồi, danh từ từ gốc khác).
Please sit down and make yourself comfortable.
Vui lòng ngồi xuống và thoải mái nhé.
buổi, phiên (làm việc, chụp ảnh, hội họp)
Chỉ khoảng thời gian ngồi liên tục để làm việc gì đó: in one sitting (trong một lần ngồi). Cũng dùng để chỉ ca phục vụ bữa ăn tại nhà hàng (the second sitting for dinner).
She read the entire novel in one sitting.
Cô ấy đọc hết cả cuốn tiểu thuyết trong một lần ngồi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của sit trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sit là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là sat, không phải setted hay sitted.
Câu mệnh lệnh trong tiếng Anh không thêm you vào sau. Dùng Please sit down hoặc lịch sự hơn là Please have a seat.
Hành động tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ tiếp diễn.
