GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ ship

The Word Family of "ship"

Một gốc từ, hai dạng. Ship vừa là danh từ (con tàu) vừa là động từ (vận chuyển) — cùng xem cách dùng qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từship
Động từship
Tính từ–
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
ship
/ʃɪp/
con tàu, tàu thủy
Động từ
ship
/ʃɪp/
vận chuyển, gửi (hàng)
2

Sơ đồ họ từ

ship
Danh từshipgốc
Động từshipgốc
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từship/ʃɪp/

con tàu, tàu thủy

Đếm được, dùng cho tàu lớn di chuyển trên biển.

The ship sailed across the ocean.

Con tàu đi qua đại dương.

Động từship/ʃɪp/

vận chuyển, gửi (hàng)

Dùng trong thương mại/mua sắm trực tuyến: ship sth to sb.

We will ship your order within two days.

Chúng tôi sẽ giao đơn hàng của bạn trong hai ngày.

4

Cụm từ thường gặp

sail a ship
chèo lái một con tàu
ship an order
giao một đơn hàng
a cargo / cruise ship
tàu chở hàng / du lịch
ship sth overseas
vận chuyển gì đó ra nước ngoài
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của ship trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ They shipped to me the goods.→✓ They shipped the goods to me.

Trật tự đúng là V + O (goods) + to + O (me), không đảo ngược.

✗ The ship is arrive tomorrow.→✓ The ship will arrive tomorrow.

Cần trợ động từ 'will' cho thì tương lai, không dùng dạng nguyên mẫu trực tiếp.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/2
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#ship#Danh từ#Động từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS