Họ từ shake
The Word Family of "shake"
Một gốc từ, bốn dạng: hiểu rõ shake ở dạng động từ (lắc), danh từ (cái lắc), tính từ (shaky - run rẩy) và trạng từ (shakily) kèm nghĩa, phát âm và ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | shake /ʃeɪk/ | lắc, rung, run rẩy | |
| Danh từ | shake /ʃeɪk/ | cái lắc; đồ uống sữa lắc | |
| Tính từ | shaky /ˈʃeɪki/ | run rẩy, không vững, bấp bênh | |
| Trạng từ | shakily /ˈʃeɪkɪli/ | một cách run rẩy, không vững |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lắc, rung, run rẩy
động từ bất quy tắc (shake-shook-shaken); nghĩa lắc động vật gì hoặc run rẩy vì lạnh, sợ.
Please shake the bottle before use.
Hãy lắc chai trước khi dùng.
cái lắc; đồ uống sữa lắc
chỉ hành động lắc (a shake of the hand) hoặc đồ uống pha trộn (milkshake).
He gave my hand a firm shake.
Anh ấy bắt tay tôi thật chặt.
run rẩy, không vững, bấp bênh
mô tả trạng thái không ổn định về thể chất, tinh thần hoặc nền tảng không chắc chắn.
His hands were shaky after the accident.
Tay anh ấy run rẩy sau vụ tai nạn.
một cách run rẩy, không vững
bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động được thực hiện trong trạng thái không vững.
She stood up shakily after the fall.
Cô ấy đứng dậy run rẩy sau cú ngã.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của shake trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
shake là động từ bất quy tắc (shake-shook-shaken), không thêm -ed.
sau to be để mô tả tính chất cần dùng tính từ shaky.
