Họ từ serious
The Word Family of "serious"
Một gốc từ, ba dạng: serious (tính từ, nghiêm túc/nghiêm trọng), seriousness (danh từ, tính nghiêm trọng) và seriously (trạng từ, một cách nghiêm túc).
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Tính từ | serious /ˈsɪəriəs/ | nghiêm túc, nghiêm trọng | |
| Danh từ | seriousness /ˈsɪəriəsnəs/ | tính nghiêm trọng, sự nghiêm túc | |
| Trạng từ | seriously /ˈsɪəriəsli/ | một cách nghiêm túc; (cảm thán) thật đấy |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
nghiêm túc, nghiêm trọng
mô tả vấn đề, bệnh tình hoặc thái độ; đứng trước danh từ hoặc sau to be.
It's a serious problem.
Đó là một vấn đề nghiêm trọng.
tính nghiêm trọng, sự nghiêm túc
danh từ không đếm được, thường đi với the seriousness of sth.
He didn't understand the seriousness of the situation.
Anh ấy không hiểu mức độ nghiêm trọng của tình huống.
một cách nghiêm túc; (cảm thán) thật đấy
bổ nghĩa cho động từ; cũng dùng độc lập đầu câu để nhấn mạnh sự nghiêm túc.
Please take this seriously.
Hãy xem xét việc này một cách nghiêm túc.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của serious trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Cần trạng từ (seriously) bổ nghĩa cho tính từ injured, không dùng tính từ serious.
Cấu trúc take sth seriously cần trạng từ, không dùng tính từ serious.
Cần tính từ serious trước danh từ matter, không dùng danh từ seriousness.
