GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ serious

The Word Family of "serious"

Một gốc từ, ba dạng: serious (tính từ, nghiêm túc/nghiêm trọng), seriousness (danh từ, tính nghiêm trọng) và seriously (trạng từ, một cách nghiêm túc).

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từseriousness
Động từ–
Tính từserious
Trạng từseriously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
serious
/ˈsɪəriəs/
nghiêm túc, nghiêm trọng
Danh từ
seriousness
/ˈsɪəriəsnəs/
tính nghiêm trọng, sự nghiêm túc
Trạng từ
seriously
/ˈsɪəriəsli/
một cách nghiêm túc; (cảm thán) thật đấy
2

Sơ đồ họ từ

serious
Tính từseriousgốc
Danh từseriousness+ -ness
Trạng từseriously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từserious/ˈsɪəriəs/

nghiêm túc, nghiêm trọng

mô tả vấn đề, bệnh tình hoặc thái độ; đứng trước danh từ hoặc sau to be.

It's a serious problem.

Đó là một vấn đề nghiêm trọng.

Danh từseriousness/ˈsɪəriəsnəs/

tính nghiêm trọng, sự nghiêm túc

danh từ không đếm được, thường đi với the seriousness of sth.

He didn't understand the seriousness of the situation.

Anh ấy không hiểu mức độ nghiêm trọng của tình huống.

Trạng từseriously/ˈsɪəriəsli/

một cách nghiêm túc; (cảm thán) thật đấy

bổ nghĩa cho động từ; cũng dùng độc lập đầu câu để nhấn mạnh sự nghiêm túc.

Please take this seriously.

Hãy xem xét việc này một cách nghiêm túc.

4

Cụm từ thường gặp

take sth seriously
xem trọng việc gì
a serious illness
một căn bệnh nghiêm trọng
seriously injured
bị thương nặng
joking aside / seriously
nói thật đấy, không đùa đâu
dead serious
nghiêm túc hoàn toàn
the seriousness of sth
mức độ nghiêm trọng của việc gì
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của serious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She is serious injured.→✓ She is seriously injured.

Cần trạng từ (seriously) bổ nghĩa cho tính từ injured, không dùng tính từ serious.

✗ Take it serious.→✓ Take it seriously.

Cấu trúc take sth seriously cần trạng từ, không dùng tính từ serious.

✗ This is a seriousness matter.→✓ This is a serious matter.

Cần tính từ serious trước danh từ matter, không dùng danh từ seriousness.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#serious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS