GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sequacious

The Word Family of "sequacious"

Một gốc từ, 3 dạng: sequacious (tính từ), sequaciousness (danh từ), sequaciously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsequaciousness
Động từ
Tính từsequacious
Trạng từsequaciously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Tính từ
sequacious
/sɪˈkweɪʃəs/
dễ bảo, thiếu chính kiến, đi theo một cách máy móc
Danh từ
sequaciousness
/sɪˈkweɪʃəsnəs/
tính dễ bảo, thiếu chính kiến
Trạng từ
sequaciously
/sɪˈkweɪʃəsli/
một cách dễ bảo, thiếu chính kiến
2

Sơ đồ họ từ

sequacious
Tính từsequaciousgốc
Danh từsequaciousness+ -ness
Trạng từsequaciously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Tính từsequacious/sɪˈkweɪʃəs/

dễ bảo, thiếu chính kiến, đi theo một cách máy móc

từ cổ/trang trọng, mô tả người dễ dàng đi theo ý kiến người khác mà thiếu tư duy độc lập.

The critic accused the writer of sequacious thinking.

Nhà phê bình cáo buộc nhà văn có lối tư duy thiếu chính kiến, chỉ biết đi theo.

Danh từsequaciousness/sɪˈkweɪʃəsnəs/

tính dễ bảo, thiếu chính kiến

danh từ hiếm gặp, chỉ xu hướng đi theo người khác một cách máy móc.

The sequaciousness of the crowd surprised the speaker.

Tính dễ bảo, thiếu chính kiến của đám đông khiến diễn giả ngạc nhiên.

Trạng từsequaciously/sɪˈkweɪʃəsli/

một cách dễ bảo, thiếu chính kiến

bổ nghĩa cho hành động đi theo người khác mà không suy xét độc lập.

They followed the leader sequaciously.

Họ đi theo lãnh đạo một cách thiếu chính kiến, máy móc.

4

Cụm từ thường gặp

sequacious thinking
lối tư duy thiếu chính kiến
follow sequaciously
đi theo một cách máy móc, thiếu chính kiến
a sequacious follower
một kẻ đi theo dễ bảo, thiếu chủ kiến
sequacious crowd
đám đông thiếu chính kiến
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của sequacious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

His sequacious surprised us.His sequaciousness surprised us.

Cần chủ ngữ là danh từ → dùng sequaciousness, không dùng tính từ sequacious.

They followed sequacious.They followed sequaciously.

Bổ nghĩa cho động từ (followed) → dùng trạng từ (sequaciously).

sequacious dùng phổ biến trong văn nói hằng ngàysequacious là từ hiếm, trang trọng/văn học, ít dùng trong giao tiếp thường ngày

Người học dễ lạm dụng từ hiếm này trong văn nói thông thường; nên dùng 'unquestioning' hoặc 'obedient' thay thế trong ngữ cảnh đời thường.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#sequacious#Tính từ#Danh từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS