GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ send

The Word Family of "send"

Động từDanh từ

Gốc từ send tạo ra động từ *send* và danh từ *sender*. Tuy họ từ nhỏ gọn nhưng cách dùng cấu trúc câu của send rất đa dạng và dễ mắc lỗi với người học tiếng Việt.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Động từ
send
/send/
gửi, phái đến
Danh từ
sender
/ˈsendə/
người gửi
2

Sơ đồ họ từ

send
Động từsendgốc
Danh từsender+ -er
3

Nghĩa & ví dụ

Động từsend/send/

gửi, phái đến

bất quy tắc: send – sent – sent. Có hai cấu trúc: send sb sth (gửi gì cho ai) và send sth to sb. Cũng dùng với nghĩa điều phái (send sb to do sth).

She sent him a long email explaining the situation.

Cô ấy đã gửi cho anh ấy một email dài giải thích tình huống.

Danh từsender/ˈsendə/

người gửi

chỉ người hoặc tổ chức gửi thư, tin nhắn hoặc bưu kiện; thường gặp trên phong bì thư (Return to sender = trả lại người gửi).

The package was returned to the sender.

Gói hàng đã được trả lại cho người gửi.

4

Cụm từ thường gặp

send a message / email
gửi tin nhắn / email
send sth to sb
gửi gì đó cho ai
send for sb / sth
cho người đến gọi ai / đặt hàng gì
send sb regards
gửi lời hỏi thăm ai
return to sender
trả lại người gửi
send sb on an errand
phái ai đi làm việc vặt
5

Lỗi thường gặp

I sended her a gift.I sent her a gift.

send là động từ bất quy tắc: send – sent – sent. Không thêm -ed.

Please send to me the report.Please send me the report. / Please send the report to me.

Với cấu trúc gián tiếp (send sb sth), tân ngữ gián tiếp đứng ngay sau động từ, không cần to. Nếu dùng to thì tân ngữ trực tiếp phải đứng trước.

She send an email every day.She sends an email every day.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (She) → thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn: sends.

6

Chủ đề liên quan

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS