Họ từ send
The Word Family of "send"
Gốc từ send tạo ra động từ *send* và danh từ *sender*. Tuy họ từ nhỏ gọn nhưng cách dùng cấu trúc câu của send rất đa dạng và dễ mắc lỗi với người học tiếng Việt.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | send /send/ | gửi, phái đến | |
| Danh từ | sender /ˈsendə/ | người gửi |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
gửi, phái đến
bất quy tắc: send – sent – sent. Có hai cấu trúc: send sb sth (gửi gì cho ai) và send sth to sb. Cũng dùng với nghĩa điều phái (send sb to do sth).
She sent him a long email explaining the situation.
Cô ấy đã gửi cho anh ấy một email dài giải thích tình huống.
người gửi
chỉ người hoặc tổ chức gửi thư, tin nhắn hoặc bưu kiện; thường gặp trên phong bì thư (Return to sender = trả lại người gửi).
The package was returned to the sender.
Gói hàng đã được trả lại cho người gửi.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
send là động từ bất quy tắc: send – sent – sent. Không thêm -ed.
Với cấu trúc gián tiếp (send sb sth), tân ngữ gián tiếp đứng ngay sau động từ, không cần to. Nếu dùng to thì tân ngữ trực tiếp phải đứng trước.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (She) → thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn: sends.
