Họ từ select
The Word Family of "select"
Gốc từ *select* tạo ra bốn dạng: *selection* (danh từ), *select* (động từ), *selective* (tính từ) và *selectively* (trạng từ) — phổ biến trong văn học thuật, kinh doanh và công nghệ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | selection /sɪˈlekʃn/ | sự lựa chọn, bộ sưu tập được chọn lọc | |
| Động từ | select /sɪˈlekt/ | chọn lựa, tuyển chọn | |
| Tính từ | selective /sɪˈlektɪv/ | có chọn lọc, kỹ tính trong lựa chọn | |
| Trạng từ | selectively /sɪˈlektɪvli/ | một cách có chọn lọc |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
sự lựa chọn, bộ sưu tập được chọn lọc
Vừa chỉ quá trình lựa chọn (*the selection process*) vừa chỉ tập hợp vật được chọn (*a wide selection of products*). *Natural selection* = chọn lọc tự nhiên.
The shop has an excellent selection of wines.
Cửa hàng có bộ sưu tập rượu vang tuyệt vời.
chọn lựa, tuyển chọn
Trang trọng và cẩn thận hơn *choose*. *Select from* = chọn từ tập hợp. Phổ biến trong công nghệ: *select text*, *select an option*.
She was selected to represent the school at the competition.
Cô ấy được chọn để đại diện trường tham gia cuộc thi.
có chọn lọc, kỹ tính trong lựa chọn
Tả người/hệ thống chỉ chọn một số nhất định. *Selective school* = trường tuyển chọn. Có thể mang hàm ý tiêu cực: *selective memory* = chỉ nhớ những gì có lợi.
You need to be selective about which sources you use.
Bạn cần có chọn lọc về những nguồn tài liệu bạn sử dụng.
một cách có chọn lọc
Bổ nghĩa cho động từ, hàm ý chỉ chọn một số thứ nhất định chứ không phải tất cả.
She reads selectively, focusing only on relevant chapters.
Cô ấy đọc có chọn lọc, chỉ tập trung vào những chương liên quan.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
Thì bị động cần quá khứ phân từ *selected*.
Dạng danh từ là *selection*, không phải *select*; kết hợp đúng là *a wide selection*.
Để mô tả người kỹ tính, dùng tính từ *selective*, không phải *select*.
