GGrammarPal
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ seditious

The Word Family of "seditious"

Một gốc từ, 3 dạng: sedition (danh từ), seditious (tính từ), seditiously (trạng từ). Hiểu rõ nghĩa, cách dùng và phát âm của từng dạng qua ví dụ song ngữ và cụm từ thường gặp.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsedition
Động từ
Tính từseditious
Trạng từseditiously
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
sedition
/sɪˈdɪʃn/
sự xúi giục nổi loạn, hành vi kích động chống chính quyền
Tính từ
seditious
/sɪˈdɪʃəs/
có tính xúi giục nổi loạn, kích động
Trạng từ
seditiously
/sɪˈdɪʃəsli/
một cách kích động, xúi giục nổi loạn
2

Sơ đồ họ từ

seditious
Danh từseditiongốc
Tính từseditious+ -ious
Trạng từseditiously+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsedition/sɪˈdɪʃn/

sự xúi giục nổi loạn, hành vi kích động chống chính quyền

chỉ hành động hoặc lời nói kích động người dân chống lại nhà nước, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý/chính trị.

He was charged with sedition.

Ông ta bị buộc tội xúi giục nổi loạn.

Tính từseditious/sɪˈdɪʃəs/

có tính xúi giục nổi loạn, kích động

mô tả lời nói, hành động hoặc tài liệu nhằm kích động chống lại chính quyền.

The pamphlet contained seditious material.

Tờ rơi này chứa nội dung mang tính kích động nổi loạn.

Trạng từseditiously/sɪˈdɪʃəsli/

một cách kích động, xúi giục nổi loạn

bổ nghĩa cho hành động phát ngôn hoặc viết mang tính kích động.

He spoke seditiously against the government.

Ông ta phát ngôn kích động chống lại chính phủ.

4

Cụm từ thường gặp

charged with sedition
bị buộc tội xúi giục nổi loạn
seditious material
tài liệu mang tính kích động
seditious speech
lời nói kích động nổi loạn
incite sedition
xúi giục nổi loạn
act seditiously
hành động một cách kích động
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của seditious trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

He committed a seditious.He committed sedition.

Sau committed cần danh từ chỉ hành vi → dùng sedition, không dùng tính từ.

The article was sedition.The article was seditious.

Sau to be để mô tả tính chất → dùng tính từ (seditious), không dùng danh từ (sedition).

They spoke sedition.They spoke seditiously.

Bổ nghĩa cho động từ (spoke) → dùng trạng từ (seditiously).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#seditious#Danh từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS