GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ sector

The Word Family of "sector"

Gốc từ sector có hai dạng phổ biến: sector (danh từ) và sectoral (tính từ). Từ này xuất hiện thường xuyên trong kinh tế học, phân tích thị trường và thảo luận về chính sách.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từsector
Động từ–
Tính từsectoral
Trạng từ–
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
sector
/ˈsektə/
lĩnh vực, khu vực, ngành
Tính từ
sectoral
/ˈsektərəl/
thuộc về từng lĩnh vực/ngành cụ thể
2

Sơ đồ họ từ

sector
Danh từsectorgốc
Tính từsectoral+ -al
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từsector/ˈsektə/

lĩnh vực, khu vực, ngành

đếm được; chỉ một bộ phận hay ngành của nền kinh tế hoặc xã hội (public/private sector). Trong hình học, sector là hình quạt tròn.

The technology sector has seen rapid growth over the past decade.

Lĩnh vực công nghệ đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh chóng trong thập kỷ qua.

Tính từsectoral/ˈsektərəl/

thuộc về từng lĩnh vực/ngành cụ thể

dùng trong văn bản kinh tế và chính sách để mô tả thứ gì liên quan đến một ngành hay khu vực cụ thể; thường gặp trong sectoral analysis, sectoral policies.

The government launched a sectoral analysis of the manufacturing industry.

Chính phủ khởi động phân tích theo ngành đối với công nghiệp chế tạo.

4

Cụm từ thường gặp

public / private sector
khu vực công / tư nhân
financial / technology sector
lĩnh vực tài chính / công nghệ
sector of the economy
khu vực của nền kinh tế
sectoral approach / policy
phương pháp / chính sách theo ngành
across all sectors
trên tất cả các lĩnh vực
the voluntary / charity sector
khu vực tình nguyện / từ thiện
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của sector trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ She works in the private section.→✓ She works in the private sector.

Section là phần của tài liệu hay tổ chức; sector mới là 'khu vực kinh tế'. Hai từ không thay thế được nhau.

✗ The health sector needs more invest.→✓ The health sector needs more investment.

Sau more cần danh từ (investment), không dùng động từ (invest).

✗ All the sectors of economy are affected.→✓ All sectors of the economy are affected.

Dùng the economy (có mạo từ xác định); all sectors không cần mạo từ trước sectors.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#sector#Danh từ#Tính từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS