Họ từ sector
The Word Family of "sector"
Gốc từ *sector* có hai dạng phổ biến: sector (danh từ) và sectoral (tính từ). Từ này xuất hiện thường xuyên trong kinh tế học, phân tích thị trường và thảo luận về chính sách.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | sector /ˈsektə/ | lĩnh vực, khu vực, ngành | |
| Tính từ | sectoral /ˈsektərəl/ | thuộc về từng lĩnh vực/ngành cụ thể |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
lĩnh vực, khu vực, ngành
đếm được; chỉ một bộ phận hay ngành của nền kinh tế hoặc xã hội (*public/private sector*). Trong hình học, *sector* là hình quạt tròn.
The technology sector has seen rapid growth over the past decade.
Lĩnh vực công nghệ đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh chóng trong thập kỷ qua.
thuộc về từng lĩnh vực/ngành cụ thể
dùng trong văn bản kinh tế và chính sách để mô tả thứ gì liên quan đến một ngành hay khu vực cụ thể; thường gặp trong *sectoral analysis*, *sectoral policies*.
The government launched a sectoral analysis of the manufacturing industry.
Chính phủ khởi động phân tích theo ngành đối với công nghiệp chế tạo.
Cụm từ thường gặp
Lỗi thường gặp
*Section* là phần của tài liệu hay tổ chức; *sector* mới là 'khu vực kinh tế'. Hai từ không thay thế được nhau.
Sau *more* cần danh từ (*investment*), không dùng động từ (*invest*).
Dùng *the economy* (có mạo từ xác định); *all sectors* không cần mạo từ trước *sectors*.
