GrammarPal.
NGỮ PHÁP · HỌ TỪ

Họ từ season

The Word Family of "season"

Season vừa là danh từ (mùa) vừa là động từ (nêm gia vị/ướp), còn seasonal (theo mùa) và seasonally (theo mùa vụ) là tính từ và trạng từ liên quan. Cùng phân biệt qua ví dụ song ngữ.

⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từseason
Động từseason
Tính từseasonal
Trạng từseasonally
1

Các dạng từ

Loại từTừ & IPANghĩa🔊
Danh từ
season
/ˈsiːzn/
mùa (trong năm), mùa vụ
Động từ
season
/ˈsiːzn/
nêm gia vị, ướp
Tính từ
seasonal
/ˈsiːzənl/
theo mùa, thời vụ
Trạng từ
seasonally
/ˈsiːzənəli/
theo mùa, một cách thời vụ
2

Sơ đồ họ từ

season
Danh từseasongốc
Động từseasongốc (không đổi dạng)
Tính từseasonal+ -al
Trạng từseasonally+ -ly
3

Nghĩa & ví dụ

Danh từseason/ˈsiːzn/

mùa (trong năm), mùa vụ

chỉ một trong bốn mùa hoặc một khoảng thời gian đặc trưng (mùa mưa, mùa du lịch...).

Autumn is my favourite season.

Mùa thu là mùa tôi thích nhất.

Động từseason/ˈsiːzn/

nêm gia vị, ướp

thêm muối, tiêu, gia vị vào món ăn để tăng hương vị.

Season the soup with salt and pepper.

Nêm súp với muối và tiêu.

Tính từseasonal/ˈsiːzənl/

theo mùa, thời vụ

mô tả điều gì xảy ra hoặc thay đổi theo từng mùa trong năm.

Many farm workers only have seasonal jobs.

Nhiều công nhân nông trại chỉ có việc làm thời vụ.

Trạng từseasonally/ˈsiːzənəli/

theo mùa, một cách thời vụ

bổ nghĩa cho động từ, mô tả cách thức thay đổi hoặc điều chỉnh theo mùa.

Prices are adjusted seasonally.

Giá cả được điều chỉnh theo mùa.

4

Cụm từ thường gặp

the rainy season
mùa mưa
season a dish
nêm gia vị cho món ăn
seasonal fruit
trái cây theo mùa
a seasonal job
công việc thời vụ
adjust seasonally
điều chỉnh theo mùa
in season
đang vào mùa (thực phẩm)
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ

Luyện chọn dạng từ của season trong app

Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.

Mở trong app
5

Lỗi thường gặp

✗ Please seasoning the meat.→✓ Please season the meat.

Động từ nguyên mẫu là season, seasoning là danh động từ (V-ing) hoặc danh từ chỉ gia vị.

✗ It's a season job.→✓ It's a seasonal job.

Trước danh từ để mô tả tính chất → dùng tính từ seasonal, không dùng danh từ season.

✗ Prices change season.→✓ Prices change seasonally.

Bổ nghĩa cho động từ change → dùng trạng từ seasonally, không dùng danh từ season.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 17 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
6

Chủ đề liên quan

#season#Danh từ#Động từ#Tính từ#Trạng từ
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chọn dạng từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS